Back to Back

H. Stoichkov

LW 106
RW 106
BTB Bulgaria 8.2.1966 (60) 24 178cm 73kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ H. Stoichkov
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 105
Sút bóng 107
Chuyền bóng 100
Rê bóng 107
Phòng thủ 63
Thể chất 101
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 105 106 105 104 104 98 84 87 83 78 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98 84 87 83 78 29
Tốc độ 105
Tăng tốc 107
Dứt điểm 108
Lực sút 105
Sút xa 108
Chọn vị trí 110
Vô lê 104
Penalty 106
Chuyền ngắn 100
Tầm nhìn 99
Tạt bóng 104
Chuyền dài 97
Đá phạt 108
Sút xoáy 105
Rê bóng 110
Giữ bóng 106
Khéo léo 108
Thăng bằng 100
Phản ứng 103
Kèm người 55
Lấy bóng 63
Cắt bóng 64
Đánh đầu 101
Xoạc bóng 54
Sức mạnh 100
Thể lực 104
Quyết đoán 102
Nhảy 95
Bình tĩnh 107
TM đổ người 19
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 23
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 22
2944
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Ma tốc độ ( AI ) › Bấm bóng ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Bấm bóng ( AI )

Bấm bóng ( AI )

Khi đối mặt, cầu thủ ưu tiên lốp bóng (Chip shot) qua đầu nếu thấy thủ môn dâng cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2003~2003 D.C. United
2000~2003 Chicago Fire FC
1999~2000 가시와 레이솔
1998~1998 CSKA 소피아
1998~1999 Al Nassr
1996~1998 FC Barcelona
1995~1996 Parma
1990~1995 FC Barcelona
1984~1990 CSKA 소피아
1982~1984 FC 헤브로스
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
H. Stoichkov 31 120 121 So sánh
CM
H. Stoichkov 32 123 125 So sánh
RW
H. Stoichkov 29 115 112 So sánh
ST
H. Stoichkov 28 114 112 So sánh
LW
H. Stoichkov 27 111 109 So sánh
ST
H. Stoichkov 25 110 110 So sánh
LW
H. Stoichkov 21 100 98 So sánh
RW
H. Stoichkov 19 97 90 So sánh
LW
H. Stoichkov 18 92 84 So sánh
LW
H. Stoichkov 18 93 86 So sánh
LW
H. Stoichkov 18 89 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Stoichkov BTB có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Stoichkov BTB được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Stoichkov BTB thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.