Warriors of Glory

H. Stoichkov

CM 123
CAM 123
WG Bulgaria 8.2.1966 (60) 32 178cm 73kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ H. Stoichkov
1
32
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 126
Sút bóng 125
Chuyền bóng 116
Rê bóng 123
Phòng thủ 72
Thể chất 116
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
122 122 122 122 121 121 114 98 101 97 90 40
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 98 101 97 90 40
Tốc độ 126
Tăng tốc 126
Dứt điểm 125
Lực sút 126
Sút xa 126
Chọn vị trí 126
Vô lê 119
Penalty 127
Chuyền ngắn 117
Tầm nhìn 116
Tạt bóng 117
Chuyền dài 113
Đá phạt 126
Sút xoáy 123
Rê bóng 124
Giữ bóng 122
Khéo léo 124
Thăng bằng 120
Phản ứng 124
Kèm người 64
Lấy bóng 70
Cắt bóng 70
Đánh đầu 113
Xoạc bóng 70
Sức mạnh 114
Thể lực 125
Quyết đoán 113
Nhảy 113
Bình tĩnh 124
TM đổ người 30
TM bắt bóng 31
TM phát bóng 30
TM phản xạ 31
TM chọn vị trí 30
3455
Chỉ số ẩn: › Bậc thầy chạy chỗ › Qua người ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Sút xa ( AI )
Bậc thầy chạy chỗ

Bậc thầy chạy chỗ

Di chuyển không bóng thông minh để phá vỡ hàng phòng ngự của đối thủ.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2003 - 2003 D.C. United
2000 - 2003 Chicago Fire Football Club
1999 - 2000 Kashiwa Reysol
1998 - 1999 Al Nassr
1998 - 1998 CSKA Sofia
1996 - 1998 FC Barcelona
1995 - 1996 Parma
1990 - 1995 FC Barcelona
1984 - 1990 CSKA Sofia
1982 - 1984 FC Hebros
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
H. Stoichkov 31 120 121 So sánh
RW
H. Stoichkov 29 115 112 So sánh
ST
H. Stoichkov 28 114 112 So sánh
LW
H. Stoichkov 27 111 109 So sánh
ST
H. Stoichkov 25 110 110 So sánh
LW
H. Stoichkov 24 106 104 So sánh
LW
H. Stoichkov 21 100 98 So sánh
RW
H. Stoichkov 19 97 90 So sánh
LW
H. Stoichkov 18 92 84 So sánh
LW
H. Stoichkov 18 93 86 So sánh
LW
H. Stoichkov 18 89 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Stoichkov WG có xu hướng Chạy chỗ thông minh, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Stoichkov WG được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Stoichkov WG thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.