Champions of Europe

H. Stoichkov

ST 114
RW 114
CU Bulgaria 8.2.1966 (60) 28 178cm 73kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ H. Stoichkov
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 116
Sút bóng 115
Chuyền bóng 109
Rê bóng 116
Phòng thủ 70
Thể chất 108
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 114 114 114 113 113 107 93 95 92 86 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
107 93 95 92 86 30
Tốc độ 116
Tăng tốc 118
Dứt điểm 117
Lực sút 114
Sút xa 113
Chọn vị trí 118
Vô lê 115
Penalty 113
Chuyền ngắn 109
Tầm nhìn 110
Tạt bóng 111
Chuyền dài 104
Đá phạt 117
Sút xoáy 116
Rê bóng 118
Giữ bóng 113
Khéo léo 118
Thăng bằng 113
Phản ứng 117
Kèm người 63
Lấy bóng 67
Cắt bóng 72
Đánh đầu 107
Xoạc bóng 63
Sức mạnh 105
Thể lực 112
Quyết đoán 112
Nhảy 103
Bình tĩnh 115
TM đổ người 21
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 19
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 19
3187
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2003~2003 D.C. United
2000~2003 Chicago Fire FC
1999~2000 가시와 레이솔
1998~1998 CSKA 소피아
1998~1999 Al Nassr
1996~1998 FC Barcelona
1995~1996 Parma
1990~1995 FC Barcelona
1984~1990 CSKA 소피아
1982~1984 FC 헤브로스
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
H. Stoichkov 31 120 121 So sánh
CM
H. Stoichkov 32 123 125 So sánh
RW
H. Stoichkov 29 115 112 So sánh
LW
H. Stoichkov 27 111 109 So sánh
ST
H. Stoichkov 25 110 110 So sánh
LW
H. Stoichkov 24 106 104 So sánh
LW
H. Stoichkov 21 100 98 So sánh
RW
H. Stoichkov 19 97 90 So sánh
LW
H. Stoichkov 18 92 84 So sánh
LW
H. Stoichkov 18 93 86 So sánh
LW
H. Stoichkov 18 89 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Stoichkov CU có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Stoichkov CU được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Stoichkov CU thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.