Loyal Heroes

H. Stoichkov

RW 97
ST 96
LH Bulgaria 8.2.1966 (60) 19 178cm 73kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ H. Stoichkov
1
19
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 97
Sút bóng 99
Chuyền bóng 91
Rê bóng 98
Phòng thủ 57
Thể chất 93
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96 96 97 97 95 95 90 77 79 76 72 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 77 79 76 72 21
Tốc độ 96
Tăng tốc 100
Dứt điểm 102
Lực sút 94
Sút xa 98
Chọn vị trí 101
Vô lê 97
Penalty 96
Chuyền ngắn 89
Tầm nhìn 92
Tạt bóng 93
Chuyền dài 90
Đá phạt 93
Sút xoáy 99
Rê bóng 101
Giữ bóng 98
Khéo léo 96
Thăng bằng 93
Phản ứng 93
Kèm người 44
Lấy bóng 57
Cắt bóng 63
Đánh đầu 90
Xoạc bóng 53
Sức mạnh 93
Thể lực 90
Quyết đoán 99
Nhảy 85
Bình tĩnh 96
TM đổ người 14
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 10
TM phản xạ 9
TM chọn vị trí 11
2650
Chỉ số ẩn: › Cá nhân › Qua người ( AI )
Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2003~2003 D.C. United
2000~2003 Chicago Fire FC
1999~2000 가시와 레이솔
1998~1998 CSKA 소피아
1998~1999 Al Nassr
1996~1998 FC Barcelona
1995~1996 Parma
1990~1995 FC Barcelona
1984~1990 CSKA 소피아
1982~1984 FC 헤브로스
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
H. Stoichkov 31 120 121 So sánh
CM
H. Stoichkov 32 123 125 So sánh
RW
H. Stoichkov 29 115 112 So sánh
ST
H. Stoichkov 28 114 112 So sánh
LW
H. Stoichkov 27 111 109 So sánh
ST
H. Stoichkov 25 110 110 So sánh
LW
H. Stoichkov 24 106 104 So sánh
LW
H. Stoichkov 21 100 98 So sánh
LW
H. Stoichkov 18 92 84 So sánh
LW
H. Stoichkov 18 93 86 So sánh
LW
H. Stoichkov 18 89 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Stoichkov LH có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Stoichkov LH được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Stoichkov LH thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.