Multi-League Champions

H. Stoichkov

LW 100
RW 100
MC Bulgaria 8.2.1966 (60) 21 178cm 73kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ H. Stoichkov
1
21
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 101
Sút bóng 103
Chuyền bóng 93
Rê bóng 101
Phòng thủ 61
Thể chất 98
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
100 100 100 100 98 98 93 81 82 80 76 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93 81 82 80 76 22
Tốc độ 101
Tăng tốc 103
Dứt điểm 107
Lực sút 99
Sút xa 102
Chọn vị trí 104
Vô lê 99
Penalty 101
Chuyền ngắn 92
Tầm nhìn 93
Tạt bóng 95
Chuyền dài 93
Đá phạt 100
Sút xoáy 103
Rê bóng 101
Giữ bóng 104
Khéo léo 101
Thăng bằng 96
Phản ứng 94
Kèm người 49
Lấy bóng 64
Cắt bóng 65
Đánh đầu 95
Xoạc bóng 55
Sức mạnh 98
Thể lực 98
Quyết đoán 101
Nhảy 89
Bình tĩnh 101
TM đổ người 16
TM bắt bóng 12
TM phát bóng 8
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 12
2767
Chỉ số ẩn: › Cá nhân › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Qua người ( AI )
Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2003~2003 D.C. United
2000~2003 Chicago Fire FC
1999~2000 가시와 레이솔
1998~1998 CSKA 소피아
1998~1999 Al Nassr
1996~1998 FC Barcelona
1995~1996 Parma
1990~1995 FC Barcelona
1984~1990 CSKA 소피아
1982~1984 FC 헤브로스
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
H. Stoichkov 31 120 121 So sánh
CM
H. Stoichkov 32 123 125 So sánh
RW
H. Stoichkov 29 115 112 So sánh
ST
H. Stoichkov 28 114 112 So sánh
LW
H. Stoichkov 27 111 109 So sánh
ST
H. Stoichkov 25 110 110 So sánh
LW
H. Stoichkov 24 106 104 So sánh
RW
H. Stoichkov 19 97 90 So sánh
LW
H. Stoichkov 18 92 84 So sánh
LW
H. Stoichkov 18 93 86 So sánh
LW
H. Stoichkov 18 89 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Stoichkov MC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Stoichkov MC được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Stoichkov MC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.