Journeyman

H. Stoichkov

LW 111
RW 111
JNM Bulgaria 8.2.1966 (60) 27 178cm 73kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ H. Stoichkov
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 113
Sút bóng 113
Chuyền bóng 107
Rê bóng 112
Phòng thủ 68
Thể chất 105
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 111 111 111 110 110 104 90 93 89 84 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 90 93 89 84 28
Tốc độ 112
Tăng tốc 115
Dứt điểm 115
Lực sút 112
Sút xa 112
Chọn vị trí 114
Vô lê 112
Penalty 112
Chuyền ngắn 107
Tầm nhìn 108
Tạt bóng 109
Chuyền dài 103
Đá phạt 118
Sút xoáy 114
Rê bóng 114
Giữ bóng 109
Khéo léo 114
Thăng bằng 108
Phản ứng 114
Kèm người 63
Lấy bóng 65
Cắt bóng 68
Đánh đầu 104
Xoạc bóng 65
Sức mạnh 103
Thể lực 109
Quyết đoán 107
Nhảy 99
Bình tĩnh 112
TM đổ người 20
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 17
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 19
3107
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2003 - 2003 D.C. United
2000 - 2003 Chicago Fire Football Club
1999 - 2000 Kashiwa Reysol
1998 - 1999 Al Nassr
1998 - 1998 CSKA Sofia
1996 - 1998 FC Barcelona
1995 - 1996 Parma
1990 - 1995 FC Barcelona
1984 - 1990 CSKA Sofia
1982 - 1984 FC Hebros
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
H. Stoichkov 31 120 121 So sánh
CM
H. Stoichkov 32 123 125 So sánh
RW
H. Stoichkov 29 115 112 So sánh
ST
H. Stoichkov 28 114 112 So sánh
ST
H. Stoichkov 25 110 110 So sánh
LW
H. Stoichkov 24 106 104 So sánh
LW
H. Stoichkov 21 100 98 So sánh
RW
H. Stoichkov 19 97 90 So sánh
LW
H. Stoichkov 18 92 84 So sánh
LW
H. Stoichkov 18 93 86 So sánh
LW
H. Stoichkov 18 89 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Stoichkov JNM có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Stoichkov JNM được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Stoichkov JNM thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.