National Hero Debut

H. Stoichkov

LW 89
ST 88
NHD Bulgaria 8.2.1966 (60) 18 178cm 73kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ H. Stoichkov
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 90
Sút bóng 91
Chuyền bóng 83
Rê bóng 89
Phòng thủ 50
Thể chất 83
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89 88 89 89 88 87 82 70 71 69 65 20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82 70 71 69 65 20
Tốc độ 90
Tăng tốc 92
Dứt điểm 93
Lực sút 89
Sút xa 90
Chọn vị trí 91
Vô lê 91
Penalty 90
Chuyền ngắn 83
Tầm nhìn 85
Tạt bóng 84
Chuyền dài 78
Đá phạt 86
Sút xoáy 89
Rê bóng 91
Giữ bóng 90
Khéo léo 88
Thăng bằng 83
Phản ứng 88
Kèm người 36
Lấy bóng 56
Cắt bóng 53
Đánh đầu 81
Xoạc bóng 47
Sức mạnh 83
Thể lực 79
Quyết đoán 91
Nhảy 73
Bình tĩnh 87
TM đổ người 14
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 10
TM phản xạ 9
TM chọn vị trí 11
2416
Chỉ số ẩn: › Ăn vạ › Cá nhân › Qua người ( AI )
Ăn vạ

Ăn vạ

Cầu thủ dễ ngã vờ khi bị tác động nhẹ để kiếm đá phạt (dễ bị trọng tài phạt thẻ).

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2003~2003 D.C. United
2000~2003 Chicago Fire FC
1999~2000 가시와 레이솔
1998~1998 CSKA 소피아
1998~1999 Al Nassr
1996~1998 FC Barcelona
1995~1996 Parma
1990~1995 FC Barcelona
1984~1990 CSKA 소피아
1982~1984 FC 헤브로스
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
H. Stoichkov 31 120 121 So sánh
CM
H. Stoichkov 32 123 125 So sánh
RW
H. Stoichkov 29 115 112 So sánh
ST
H. Stoichkov 28 114 112 So sánh
LW
H. Stoichkov 27 111 109 So sánh
ST
H. Stoichkov 25 110 110 So sánh
LW
H. Stoichkov 24 106 104 So sánh
LW
H. Stoichkov 21 100 98 So sánh
RW
H. Stoichkov 19 97 90 So sánh
LW
H. Stoichkov 18 92 84 So sánh
LW
H. Stoichkov 18 93 86 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Stoichkov NHD có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Stoichkov NHD được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Stoichkov NHD thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.