ICON The Moment

H. Stoichkov

RW 120
ST 120
ICONTM Bulgaria 8.2.1966 (60) 31 178cm 73kg 5 4
Ảnh minh họa cầu thủ H. Stoichkov
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 123
Sút bóng 122
Chuyền bóng 116
Rê bóng 122
Phòng thủ 77
Thể chất 116
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
122 120 120 120 119 120 113 99 102 98 93 44
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 99 102 98 93 44
Tốc độ 123
Tăng tốc 123
Dứt điểm 124
Lực sút 122
Sút xa 121
Chọn vị trí 123
Vô lê 122
Penalty 121
Chuyền ngắn 113
Tầm nhìn 117
Tạt bóng 119
Chuyền dài 113
Đá phạt 126
Sút xoáy 124
Rê bóng 123
Giữ bóng 120
Khéo léo 123
Thăng bằng 122
Phản ứng 123
Kèm người 70
Lấy bóng 75
Cắt bóng 75
Đánh đầu 115
Xoạc bóng 71
Sức mạnh 113
Thể lực 121
Quyết đoán 120
Nhảy 113
Bình tĩnh 125
TM đổ người 34
TM bắt bóng 35
TM phát bóng 36
TM phản xạ 35
TM chọn vị trí 35
3475
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút má ngoài › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2003~2003 D.C. United
2000~2003 Chicago Fire FC
1999~2000 가시와 레이솔
1998~1998 CSKA 소피아
1998~1999 Al Nassr
1996~1998 FC Barcelona
1995~1996 Parma
1990~1995 FC Barcelona
1984~1990 CSKA 소피아
1982~1984 FC 헤브로스
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CM
H. Stoichkov 32 123 125 So sánh
RW
H. Stoichkov 29 115 112 So sánh
ST
H. Stoichkov 28 114 112 So sánh
LW
H. Stoichkov 27 111 109 So sánh
ST
H. Stoichkov 25 110 110 So sánh
LW
H. Stoichkov 24 106 104 So sánh
LW
H. Stoichkov 21 100 98 So sánh
RW
H. Stoichkov 19 97 90 So sánh
LW
H. Stoichkov 18 92 84 So sánh
LW
H. Stoichkov 18 93 86 So sánh
LW
H. Stoichkov 18 89 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Stoichkov ICONTM có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Stoichkov ICONTM được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Stoichkov ICONTM thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.