Top Transfer

H. Stoichkov

LW 92
ST 92
TT Bulgaria 8.2.1966 (60) 18 178cm 73kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ H. Stoichkov
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 94
Sút bóng 94
Chuyền bóng 87
Rê bóng 93
Phòng thủ 55
Thể chất 87
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 92 92 92 91 91 86 74 75 73 69 21
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 74 75 73 69 21
Tốc độ 93
Tăng tốc 96
Dứt điểm 96
Lực sút 92
Sút xa 93
Chọn vị trí 95
Vô lê 94
Penalty 94
Chuyền ngắn 87
Tầm nhìn 88
Tạt bóng 88
Chuyền dài 82
Đá phạt 90
Sút xoáy 93
Rê bóng 94
Giữ bóng 93
Khéo léo 93
Thăng bằng 88
Phản ứng 91
Kèm người 41
Lấy bóng 61
Cắt bóng 58
Đánh đầu 85
Xoạc bóng 52
Sức mạnh 88
Thể lực 84
Quyết đoán 94
Nhảy 78
Bình tĩnh 92
TM đổ người 15
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 11
TM phản xạ 10
TM chọn vị trí 12
2537
Chỉ số ẩn: › Ăn vạ › Cá nhân › Qua người ( AI )
Ăn vạ

Ăn vạ

Cầu thủ dễ ngã vờ khi bị tác động nhẹ để kiếm đá phạt (dễ bị trọng tài phạt thẻ).

Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2003~2003 D.C. United
2000~2003 Chicago Fire FC
1999~2000 가시와 레이솔
1998~1998 CSKA 소피아
1998~1999 Al Nassr
1996~1998 FC Barcelona
1995~1996 Parma
1990~1995 FC Barcelona
1984~1990 CSKA 소피아
1982~1984 FC 헤브로스
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
H. Stoichkov 31 120 121 So sánh
CM
H. Stoichkov 32 123 125 So sánh
RW
H. Stoichkov 29 115 112 So sánh
ST
H. Stoichkov 28 114 112 So sánh
LW
H. Stoichkov 27 111 109 So sánh
ST
H. Stoichkov 25 110 110 So sánh
LW
H. Stoichkov 24 106 104 So sánh
LW
H. Stoichkov 21 100 98 So sánh
RW
H. Stoichkov 19 97 90 So sánh
LW
H. Stoichkov 18 93 86 So sánh
LW
H. Stoichkov 18 89 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Stoichkov TT có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Stoichkov TT được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Stoichkov TT thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.