ICON

H. Stoichkov

ST 110
RW 110
ICON Bulgaria 8.2.1966 (60) 25 178cm 73kg 5 3
Ảnh minh họa cầu thủ H. Stoichkov
1
25
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 113
Sút bóng 112
Chuyền bóng 106
Rê bóng 111
Phòng thủ 68
Thể chất 106
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 110 110 110 109 109 104 90 92 89 83 33
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 90 92 89 83 33
Tốc độ 113
Tăng tốc 113
Dứt điểm 114
Lực sút 110
Sút xa 113
Chọn vị trí 113
Vô lê 110
Penalty 111
Chuyền ngắn 105
Tầm nhìn 105
Tạt bóng 107
Chuyền dài 104
Đá phạt 116
Sút xoáy 112
Rê bóng 113
Giữ bóng 109
Khéo léo 113
Thăng bằng 110
Phản ứng 112
Kèm người 58
Lấy bóng 67
Cắt bóng 70
Đánh đầu 108
Xoạc bóng 60
Sức mạnh 104
Thể lực 110
Quyết đoán 109
Nhảy 99
Bình tĩnh 113
TM đổ người 26
TM bắt bóng 27
TM phát bóng 22
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 23
3120
Chỉ số ẩn: › Cá nhân › Tạt bóng sớm ( AI ) › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Sút má ngoài › Qua người ( AI )
Cá nhân

Cá nhân

Cầu thủ có xu hướng giữ bóng đột phá và dứt điểm thay vì chuyền cho đồng đội.

Tạt bóng sớm ( AI )

Tạt bóng sớm ( AI )

Xu hướng tạt bóng vào trong ngay khi chưa chạy xuống sát đường biên ngang.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2003~2003 D.C. United
2000~2003 Chicago Fire FC
1999~2000 가시와 레이솔
1998~1998 CSKA 소피아
1998~1999 Al Nassr
1996~1998 FC Barcelona
1995~1996 Parma
1990~1995 FC Barcelona
1984~1990 CSKA 소피아
1982~1984 FC 헤브로스
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
H. Stoichkov 31 120 121 So sánh
CM
H. Stoichkov 32 123 125 So sánh
RW
H. Stoichkov 29 115 112 So sánh
ST
H. Stoichkov 28 114 112 So sánh
LW
H. Stoichkov 27 111 109 So sánh
LW
H. Stoichkov 24 106 104 So sánh
LW
H. Stoichkov 21 100 98 So sánh
RW
H. Stoichkov 19 97 90 So sánh
LW
H. Stoichkov 18 92 84 So sánh
LW
H. Stoichkov 18 93 86 So sánh
LW
H. Stoichkov 18 89 79 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

H. Stoichkov ICON có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của H. Stoichkov ICON được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, H. Stoichkov ICON thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.