23 Premium Live
İ. Gündoğan
CM
99
CDM
95
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
79
Sút bóng
96
Chuyền bóng
99
Rê bóng
101
Phòng thủ
88
Thể chất
88
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99
93
97
97
99
97
99
95
92
90
89
41
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99
95
92
90
89
41
Tốc độ
78
Tăng tốc
82
Dứt điểm
97
Lực sút
95
Sút xa
96
Chọn vị trí
99
Vô lê
91
Penalty
96
Chuyền ngắn
103
Tầm nhìn
101
Tạt bóng
93
Chuyền dài
99
Đá phạt
96
Sút xoáy
101
Rê bóng
101
Giữ bóng
105
Khéo léo
93
Thăng bằng
93
Phản ứng
101
Kèm người
93
Lấy bóng
91
Cắt bóng
91
Đánh đầu
69
Xoạc bóng
84
Sức mạnh
89
Thể lực
91
Quyết đoán
87
Nhảy
84
Bình tĩnh
102
TM đổ người
34
TM bắt bóng
37
TM phát bóng
29
TM phản xạ
36
TM chọn vị trí
29
2866
Chỉ số ẩn:
› Dễ chấn thương
› Sút xa ( AI )
Dễ chấn thương
Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2025~ |
|
| 2024~ |
|
| 2024~2025 |
|
| 2023~ |
|
| 2023~2024 |
|
| 2016~ |
|
| 2016~2023 |
|
| 2012~2012 |
|
| 2011~2016 |
|
| 2009~2009 |
|
| 2009~2011 |
|
| 2008~2009 | VfL 보훔 II |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 30 | 118 | 116 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 28 | 115 | 112 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 27 | 113 | 112 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 25 | 113 | 116 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 22 | 110 | 112 |
|
|
LM
|
İ. Gündoğan | 25 | 108 | 107 |
|
|
LB
|
İ. Gündoğan | 25 | 111 | 108 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 24 | 106 | 107 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 23 | 104 | 106 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 21 | 102 | 109 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 21 | 100 | 107 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 19 | 98 | 89 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 19 | 97 | 95 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 18 | 97 | 104 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 19 | 96 | 100 |
|
|
CAM
|
İ. Gündoğan | 18 | 100 | 89 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 16 | 87 | 76 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 16 | 86 | 81 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 15 | 84 | 73 |
|
|
RB
|
İ. Gündoğan | 10 | 78 | 62 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của İ. Gündoğan 23PLA được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, İ. Gündoğan 23PLA thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của İ. Gündoğan 23PLA được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan