İ. Gündoğan
Dễ chấn thương
Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Qua người ( AI )
Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2025~ |
|
| 2024~ |
|
| 2024~2025 |
|
| 2023~ |
|
| 2023~2024 |
|
| 2016~ |
|
| 2016~2023 |
|
| 2012~2012 |
|
| 2011~2016 |
|
| 2009~2009 |
|
| 2009~2011 |
|
| 2008~2009 | VfL 보훔 II |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 30 | 118 | 116 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 28 | 115 | 112 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 27 | 113 | 112 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 25 | 113 | 116 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 22 | 110 | 112 |
|
|
LM
|
İ. Gündoğan | 25 | 108 | 107 |
|
|
LB
|
İ. Gündoğan | 25 | 111 | 108 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 24 | 106 | 107 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 23 | 104 | 106 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 21 | 102 | 109 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 21 | 100 | 107 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 18 | 99 | 91 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 19 | 98 | 89 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 19 | 97 | 95 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 18 | 97 | 104 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 19 | 96 | 100 |
|
|
CAM
|
İ. Gündoğan | 18 | 100 | 89 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 16 | 87 | 76 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 16 | 86 | 81 |
|
|
RB
|
İ. Gündoğan | 10 | 78 | 62 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của İ. Gündoğan TB được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, İ. Gündoğan TB thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của İ. Gündoğan TB được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan