24 Premium Live
İ. Gündoğan
CM
98
CDM
94
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
77
Sút bóng
96
Chuyền bóng
98
Rê bóng
100
Phòng thủ
88
Thể chất
86
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98
93
96
97
98
96
98
94
91
89
88
39
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
98
94
91
89
88
39
Tốc độ
76
Tăng tốc
80
Dứt điểm
98
Lực sút
95
Sút xa
97
Chọn vị trí
99
Vô lê
89
Penalty
94
Chuyền ngắn
102
Tầm nhìn
99
Tạt bóng
91
Chuyền dài
98
Đá phạt
94
Sút xoáy
99
Rê bóng
101
Giữ bóng
103
Khéo léo
91
Thăng bằng
91
Phản ứng
99
Kèm người
91
Lấy bóng
92
Cắt bóng
92
Đánh đầu
67
Xoạc bóng
82
Sức mạnh
87
Thể lực
89
Quyết đoán
85
Nhảy
82
Bình tĩnh
100
TM đổ người
32
TM bắt bóng
35
TM phát bóng
27
TM phản xạ
34
TM chọn vị trí
27
2818
Chỉ số ẩn:
› Sút xa ( AI )
› Kiến tạo ( AI )
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2025~ |
|
| 2024~ |
|
| 2024~2025 |
|
| 2023~ |
|
| 2023~2024 |
|
| 2016~ |
|
| 2016~2023 |
|
| 2012~2012 |
|
| 2011~2016 |
|
| 2009~2009 |
|
| 2009~2011 |
|
| 2008~2009 | VfL 보훔 II |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 30 | 118 | 116 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 28 | 115 | 112 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 27 | 113 | 112 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 25 | 113 | 116 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 22 | 110 | 112 |
|
|
LM
|
İ. Gündoğan | 25 | 108 | 107 |
|
|
LB
|
İ. Gündoğan | 25 | 111 | 108 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 24 | 106 | 107 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 23 | 104 | 106 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 21 | 102 | 109 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 21 | 100 | 107 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 18 | 99 | 91 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 19 | 97 | 95 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 18 | 97 | 104 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 19 | 96 | 100 |
|
|
CAM
|
İ. Gündoğan | 18 | 100 | 89 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 16 | 87 | 76 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 16 | 86 | 81 |
|
|
CM
|
İ. Gündoğan | 15 | 84 | 73 |
|
|
RB
|
İ. Gündoğan | 10 | 78 | 62 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của İ. Gündoğan 24PLA được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, İ. Gündoğan 24PLA thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của İ. Gündoğan 24PLA được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan
İ. Gündoğan