Back to Back

J. Stam

CB 103
CAM 97
BTB Netherlands 17.7.1972 (54) 22 191cm 91kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Stam
1
22
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 96
Sút bóng 62
Chuyền bóng 75
Rê bóng 92
Phòng thủ 104
Thể chất 104
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 83 82 83 81 84 82 94 95 97 103 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82 94 95 97 103 28
Tốc độ 100
Tăng tốc 92
Dứt điểm 58
Lực sút 88
Sút xa 48
Chọn vị trí 64
Vô lê 57
Penalty 65
Chuyền ngắn 87
Tầm nhìn 79
Tạt bóng 76
Chuyền dài 53
Đá phạt 71
Sút xoáy 51
Rê bóng 89
Giữ bóng 97
Khéo léo 86
Thăng bằng 99
Phản ứng 102
Kèm người 104
Lấy bóng 105
Cắt bóng 103
Đánh đầu 107
Xoạc bóng 104
Sức mạnh 109
Thể lực 92
Quyết đoán 111
Nhảy 100
Bình tĩnh 100
TM đổ người 24
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 23
TM phản xạ 13
TM chọn vị trí 23
2595
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Tranh cãi › Xoạc bóng ( AI )
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tranh cãi

Tranh cãi

Cầu thủ hay phản ứng gắt gao với trọng tài khi bị thổi phạt

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2006 - 2007 Ajax
2004 - 2006 Milano FC
2001 - 2004 Latium
1998 - 2001 Manchester United
1996 - 1998 PSV
1995 - 1996 Willem II
1993 - 1995 SC Cambuur
1992 - 1993 PEC Zwolle
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
J. Stam 29 120 119 So sánh
CB
J. Stam 29 118 117 So sánh
CB
J. Stam 28 116 114 So sánh
CB
J. Stam 28 116 113 So sánh
CB
J. Stam 24 107 105 So sánh
CDM
J. Stam 23 107 98 So sánh
CB
J. Stam 21 102 90 So sánh
CB
J. Stam 19 98 86 So sánh
CB
J. Stam 16 88 76 So sánh
CB
J. Stam 14 87 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Stam BTB có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Stam BTB được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Stam BTB thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.