European Best Stars

J. Stam

CB 102
EBS Netherlands 17.7.1972 (54) 21 191cm 90kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Stam
1
21
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 96
Sút bóng 59
Chuyền bóng 74
Rê bóng 91
Phòng thủ 103
Thể chất 104
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102 81 80 80 79 82 81 93 93 96 102 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 93 93 96 102 26
Tốc độ 99
Tăng tốc 94
Dứt điểm 55
Lực sút 85
Sút xa 45
Chọn vị trí 59
Vô lê 52
Penalty 63
Chuyền ngắn 84
Tầm nhìn 76
Tạt bóng 74
Chuyền dài 59
Đá phạt 70
Sút xoáy 49
Rê bóng 88
Giữ bóng 96
Khéo léo 85
Thăng bằng 97
Phản ứng 100
Kèm người 106
Lấy bóng 103
Cắt bóng 102
Đánh đầu 106
Xoạc bóng 99
Sức mạnh 110
Thể lực 90
Quyết đoán 109
Nhảy 98
Bình tĩnh 99
TM đổ người 22
TM bắt bóng 11
TM phát bóng 22
TM phản xạ 12
TM chọn vị trí 22
2541
Chỉ số ẩn: › Xoạc bóng ( AI ) › Đánh đầu mạnh
Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2006~2007 Ajax
2004~2006 AC Milan
2001~2004 Latium
1998~2001 Manchester United
1996~1998 PSV
1995~1996 Willem II
1993~1995 SC Cambourg
1992~1993 PEC Zwoller
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
J. Stam 29 120 119 So sánh
CB
J. Stam 29 118 117 So sánh
CB
J. Stam 28 116 114 So sánh
CB
J. Stam 28 116 113 So sánh
CB
J. Stam 24 107 105 So sánh
CDM
J. Stam 23 107 98 So sánh
CB
J. Stam 22 103 92 So sánh
CB
J. Stam 19 98 86 So sánh
CB
J. Stam 16 88 76 So sánh
CB
J. Stam 14 87 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của J. Stam EBS thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của J. Stam EBS kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, J. Stam EBS khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.