DCB
J. Stam
CB
116
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
108
Sút bóng
86
Chuyền bóng
97
Rê bóng
99
Phòng thủ
118
Thể chất
119
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
116
99
97
98
98
99
102
111
108
111
116
30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
102
111
108
111
116
30
Tốc độ
111
Tăng tốc
106
Dứt điểm
83
Lực sút
98
Sút xa
81
Chọn vị trí
95
Vô lê
92
Penalty
78
Chuyền ngắn
109
Tầm nhìn
96
Tạt bóng
86
Chuyền dài
99
Đá phạt
81
Sút xoáy
87
Rê bóng
99
Giữ bóng
95
Khéo léo
103
Thăng bằng
116
Phản ứng
110
Kèm người
117
Lấy bóng
118
Cắt bóng
118
Đánh đầu
120
Xoạc bóng
120
Sức mạnh
123
Thể lực
113
Quyết đoán
121
Nhảy
115
Bình tĩnh
111
TM đổ người
21
TM bắt bóng
22
TM phát bóng
19
TM phản xạ
20
TM chọn vị trí
19
3102
Chỉ số ẩn:
› Đánh đầu mạnh
› Xoạc bóng ( AI )
› Nỗ lực đến cùng
Đánh đầu mạnh
Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.
Xoạc bóng ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.
Nỗ lực đến cùng
Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2006~2007 |
|
| 2004~2006 |
|
| 2001~2004 |
|
| 1998~2001 |
|
| 1996~1998 |
|
| 1995~1996 |
|
| 1993~1995 |
|
| 1992~1993 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
LB
|
J. Stam | 29 | 120 | 119 |
|
|
CB
|
J. Stam | 29 | 118 | 117 |
|
|
CB
|
J. Stam | 28 | 116 | 114 |
|
|
CB
|
J. Stam | 24 | 107 | 105 |
|
|
CDM
|
J. Stam | 23 | 107 | 98 |
|
|
CB
|
J. Stam | 22 | 103 | 92 |
|
|
CB
|
J. Stam | 21 | 102 | 90 |
|
|
CB
|
J. Stam | 19 | 98 | 86 |
|
|
CB
|
J. Stam | 16 | 88 | 76 |
|
|
CB
|
J. Stam | 14 | 87 | 75 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Những quả tạt của J. Stam DCB thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.
Khả năng theo kèm của J. Stam DCB kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.
Khi gặp tiền đạo nhanh, J. Stam DCB gặp chút khó khăn, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.
J. Stam
J. Stam
J. Stam
J. Stam
J. Stam
J. Stam
J. Stam
J. Stam
J. Stam
J. Stam