National Hero Debut

J. Stam

CB 88
NHD Netherlands 17.7.1972 (54) 16 191cm 90kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Stam
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 74
Sút bóng 38
Chuyền bóng 52
Rê bóng 69
Phòng thủ 89
Thể chất 91
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 62 60 61 59 62 63 78 77 80 88 22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
63 78 77 80 88 22
Tốc độ 73
Tăng tốc 76
Dứt điểm 30
Lực sút 71
Sút xa 25
Chọn vị trí 40
Vô lê 27
Penalty 47
Chuyền ngắn 68
Tầm nhìn 48
Tạt bóng 46
Chuyền dài 40
Đá phạt 44
Sút xoáy 31
Rê bóng 64
Giữ bóng 82
Khéo léo 57
Thăng bằng 48
Phản ứng 89
Kèm người 87
Lấy bóng 90
Cắt bóng 92
Đánh đầu 90
Xoạc bóng 87
Sức mạnh 100
Thể lực 76
Quyết đoán 91
Nhảy 83
Bình tĩnh 86
TM đổ người 11
TM bắt bóng 12
TM phát bóng 21
TM phản xạ 11
TM chọn vị trí 21
1964
Chỉ số ẩn: Đang cập nhật
✦

Đang cập nhật

Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2006~2007 Ajax
2004~2006 AC Milan
2001~2004 Latium
1998~2001 Manchester United
1996~1998 PSV
1995~1996 Willem II
1993~1995 SC Cambourg
1992~1993 PEC Zwoller
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LB
J. Stam 29 120 119 So sánh
CB
J. Stam 29 118 117 So sánh
CB
J. Stam 28 116 114 So sánh
CB
J. Stam 28 116 113 So sánh
CB
J. Stam 24 107 105 So sánh
CDM
J. Stam 23 107 98 So sánh
CB
J. Stam 22 103 92 So sánh
CB
J. Stam 21 102 90 So sánh
CB
J. Stam 19 98 86 So sánh
CB
J. Stam 14 87 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của J. Stam NHD thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của J. Stam NHD kèm người chưa tốt, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, J. Stam NHD khá lép vế, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.