Warriors of Glory

J. Stam

LB 120
CF 120
WG Netherlands 17.7.1972 (54) 29 191cm 91kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Stam
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 111
Sút bóng 92
Chuyền bóng 98
Rê bóng 99
Phòng thủ 120
Thể chất 124
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
119 103 99 100 99 101 103 112 111 113 119 38
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
103 112 111 113 119 38
Tốc độ 114
Tăng tốc 109
Dứt điểm 89
Lực sút 106
Sút xa 87
Chọn vị trí 96
Vô lê 93
Penalty 85
Chuyền ngắn 106
Tầm nhìn 96
Tạt bóng 90
Chuyền dài 100
Đá phạt 82
Sút xoáy 92
Rê bóng 99
Giữ bóng 94
Khéo léo 104
Thăng bằng 119
Phản ứng 116
Kèm người 115
Lấy bóng 124
Cắt bóng 119
Đánh đầu 123
Xoạc bóng 123
Sức mạnh 127
Thể lực 119
Quyết đoán 124
Nhảy 119
Bình tĩnh 112
TM đổ người 28
TM bắt bóng 28
TM phát bóng 29
TM phản xạ 30
TM chọn vị trí 29
3226
Chỉ số ẩn: › Cao thủ tắc bóng › Nỗ lực đến cùng › Đánh đầu mạnh › Xoạc bóng ( AI )
Cao thủ tắc bóng

Cao thủ tắc bóng

Tăng phạm vi thực hiện pha tắc bóng đúng, kể cả từ phía sau đối thủ

Nỗ lực đến cùng

Nỗ lực đến cùng

Cầu thủ được hồi một phần thể lực và chạy khỏe hơn vào cuối trận đấu.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2006 - 2007 Ajax
2004 - 2006 Milano FC
2001 - 2004 Latium
1998 - 2001 Manchester United
1996 - 1998 PSV
1995 - 1996 Willem II
1993 - 1995 SC Cambuur
1992 - 1993 PEC Zwolle
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CB
J. Stam 29 118 117 So sánh
CB
J. Stam 28 116 114 So sánh
CB
J. Stam 28 116 113 So sánh
CB
J. Stam 24 107 105 So sánh
CDM
J. Stam 23 107 98 So sánh
CB
J. Stam 22 103 92 So sánh
CB
J. Stam 21 102 90 So sánh
CB
J. Stam 19 98 86 So sánh
CB
J. Stam 16 88 76 So sánh
CB
J. Stam 14 87 75 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Stam WG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Stam WG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Stam WG thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.