18 Premium Live Spring

J. Sancho

LW 84
RW 83
18s England 25.3.2000 (26) 11 180cm 76kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Sancho
1
11
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 89
Sút bóng 69
Chuyền bóng 74
Rê bóng 89
Phòng thủ 39
Thể chất 59
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 74 82 80 80 81 73 59 65 61 50 27
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
73 59 65 61 50 27
Tốc độ 89
Tăng tốc 90
Dứt điểm 76
Lực sút 69
Sút xa 55
Chọn vị trí 75
Vô lê 77
Penalty 62
Chuyền ngắn 79
Tầm nhìn 80
Tạt bóng 76
Chuyền dài 60
Đá phạt 54
Sút xoáy 80
Rê bóng 91
Giữ bóng 88
Khéo léo 92
Thăng bằng 90
Phản ứng 81
Kèm người 38
Lấy bóng 41
Cắt bóng 36
Đánh đầu 45
Xoạc bóng 44
Sức mạnh 59
Thể lực 71
Quyết đoán 48
Nhảy 55
Bình tĩnh 76
TM đổ người 18
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 20
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 21
2080
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Tinh tế
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Aston Villa
2025 - 2025 Manchester United
2024 - 2025 Chelsea
2024 - 2024 Manchester United
2024 - 2024 Borussia Dortmund
2021 - 2024 Manchester United
2017 - 2018 Borussia Dortmund II
2017 - 2021 Borussia Dortmund
2017 - 2017 Manchester City
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
J. Sancho 31 120 119 So sánh
RW
J. Sancho 29 116 116 So sánh
RW
J. Sancho 28 115 115 So sánh
LW
J. Sancho 24 106 103 So sánh
RM
J. Sancho 19 96 91 So sánh
LW
J. Sancho 19 96 95 So sánh
LW
J. Sancho 18 100 91 So sánh
RW
J. Sancho 19 96 91 So sánh
LW
J. Sancho 17 94 87 So sánh
LB
J. Sancho 17 96 89 So sánh
LM
J. Sancho 17 90 84 So sánh
CAM
J. Sancho 17 90 83 So sánh
RW
J. Sancho 17 90 89 So sánh
RM
J. Sancho 16 88 82 So sánh
RM
J. Sancho 15 87 82 So sánh
RW
J. Sancho 14 87 77 So sánh
LW
J. Sancho 9 74 59 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Sancho 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Sancho 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Sancho 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.