24 Premium Live

J. Sancho

LB 96
RM 94
24PLA England 25.3.2000 (26) 17 180cm 76kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Sancho
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 92
Sút bóng 83
Chuyền bóng 91
Rê bóng 101
Phòng thủ 50
Thể chất 66
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94 86 95 93 95 94 88 72 76 71 59 38
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 72 76 71 59 38
Tốc độ 90
Tăng tốc 96
Dứt điểm 89
Lực sút 76
Sút xa 75
Chọn vị trí 93
Vô lê 92
Penalty 88
Chuyền ngắn 97
Tầm nhìn 97
Tạt bóng 89
Chuyền dài 80
Đá phạt 78
Sút xoáy 96
Rê bóng 103
Giữ bóng 100
Khéo léo 103
Thăng bằng 103
Phản ứng 95
Kèm người 53
Lấy bóng 49
Cắt bóng 50
Đánh đầu 56
Xoạc bóng 45
Sức mạnh 64
Thể lực 89
Quyết đoán 45
Nhảy 73
Bình tĩnh 96
TM đổ người 29
TM bắt bóng 32
TM phát bóng 31
TM phản xạ 34
TM chọn vị trí 32
2518
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Tinh tế › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Aston Villa
2025 - 2025 Manchester United
2024 - 2025 Chelsea
2024 - 2024 Manchester United
2024 - 2024 Borussia Dortmund
2021 - 2024 Manchester United
2017 - 2018 Borussia Dortmund II
2017 - 2021 Borussia Dortmund
2017 - 2017 Manchester City
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
J. Sancho 31 120 119 So sánh
RW
J. Sancho 29 116 116 So sánh
RW
J. Sancho 28 115 115 So sánh
LW
J. Sancho 24 106 103 So sánh
RM
J. Sancho 19 96 91 So sánh
LW
J. Sancho 19 96 95 So sánh
LW
J. Sancho 18 100 91 So sánh
RW
J. Sancho 19 96 91 So sánh
LW
J. Sancho 17 94 87 So sánh
LM
J. Sancho 17 90 84 So sánh
CAM
J. Sancho 17 90 83 So sánh
RW
J. Sancho 17 90 89 So sánh
RM
J. Sancho 16 88 82 So sánh
RM
J. Sancho 15 87 82 So sánh
RW
J. Sancho 14 87 77 So sánh
LW
J. Sancho 11 84 71 So sánh
LW
J. Sancho 9 74 59 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Sancho 24PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Sancho 24PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Sancho 24PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.