23 UEFA Champions League

J. Sancho

LW 94
RW 94
23UCL England 25.3.2000 (26) 17 180cm 76kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Sancho
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 94
Sút bóng 87
Chuyền bóng 91
Rê bóng 97
Phòng thủ 54
Thể chất 84
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
94 89 94 93 93 93 88 75 77 73 66 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 75 77 73 66 29
Tốc độ 92
Tăng tốc 97
Dứt điểm 88
Lực sút 88
Sút xa 85
Chọn vị trí 95
Vô lê 88
Penalty 84
Chuyền ngắn 94
Tầm nhìn 94
Tạt bóng 92
Chuyền dài 87
Đá phạt 80
Sút xoáy 94
Rê bóng 98
Giữ bóng 95
Khéo léo 99
Thăng bằng 99
Phản ứng 96
Kèm người 54
Lấy bóng 54
Cắt bóng 53
Đánh đầu 65
Xoạc bóng 49
Sức mạnh 84
Thể lực 87
Quyết đoán 82
Nhảy 83
Bình tĩnh 94
TM đổ người 21
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 22
TM phản xạ 20
TM chọn vị trí 21
2555
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Aston Villa
2025~2025 Manchester United
2024~ Chelsea
2024~2024 Borussia Dortmund
2024~2025 Chelsea
2021~ Manchester United
2021~2024 Manchester United
2017~2017 Manchester City
2017~2018 Borussia Dortmund II
2017~2021 Borussia Dortmund
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
J. Sancho 31 120 119 So sánh
RW
J. Sancho 29 116 116 So sánh
RW
J. Sancho 28 115 115 So sánh
LW
J. Sancho 24 106 103 So sánh
RM
J. Sancho 19 96 91 So sánh
LW
J. Sancho 19 96 95 So sánh
LW
J. Sancho 18 100 91 So sánh
RW
J. Sancho 19 96 91 So sánh
LB
J. Sancho 17 96 89 So sánh
LM
J. Sancho 17 90 84 So sánh
CAM
J. Sancho 17 90 83 So sánh
RW
J. Sancho 17 90 89 So sánh
RM
J. Sancho 16 88 82 So sánh
RM
J. Sancho 15 87 82 So sánh
RW
J. Sancho 14 87 77 So sánh
LW
J. Sancho 11 84 71 So sánh
LW
J. Sancho 9 74 59 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Sancho 23UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Sancho 23UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Sancho 23UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.