19 Premium Live Spring

J. Sancho

RM 88
LM 88
19S England 25.3.2000 (26) 16 180cm 76kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Sancho
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 89
Sút bóng 78
Chuyền bóng 83
Rê bóng 93
Phòng thủ 43
Thể chất 67
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 80 88 86 87 88 81 65 70 65 54 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 65 70 65 54 28
Tốc độ 88
Tăng tốc 92
Dứt điểm 85
Lực sút 74
Sút xa 69
Chọn vị trí 85
Vô lê 86
Penalty 63
Chuyền ngắn 89
Tầm nhìn 89
Tạt bóng 85
Chuyền dài 69
Đá phạt 55
Sút xoáy 85
Rê bóng 94
Giữ bóng 93
Khéo léo 93
Thăng bằng 93
Phản ứng 88
Kèm người 41
Lấy bóng 49
Cắt bóng 38
Đánh đầu 46
Xoạc bóng 41
Sức mạnh 68
Thể lực 82
Quyết đoán 49
Nhảy 58
Bình tĩnh 84
TM đổ người 19
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 21
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 22
2239
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Aston Villa
2025 - 2025 Manchester United
2024 - 2025 Chelsea
2024 - 2024 Manchester United
2024 - 2024 Borussia Dortmund
2021 - 2024 Manchester United
2017 - 2018 Borussia Dortmund II
2017 - 2021 Borussia Dortmund
2017 - 2017 Manchester City
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
J. Sancho 31 120 119 So sánh
RW
J. Sancho 29 116 116 So sánh
RW
J. Sancho 28 115 115 So sánh
LW
J. Sancho 24 106 103 So sánh
RM
J. Sancho 19 96 91 So sánh
LW
J. Sancho 19 96 95 So sánh
LW
J. Sancho 18 100 91 So sánh
RW
J. Sancho 19 96 91 So sánh
LW
J. Sancho 17 94 87 So sánh
LB
J. Sancho 17 96 89 So sánh
LM
J. Sancho 17 90 84 So sánh
CAM
J. Sancho 17 90 83 So sánh
RW
J. Sancho 17 90 89 So sánh
RM
J. Sancho 15 87 82 So sánh
RW
J. Sancho 14 87 77 So sánh
LW
J. Sancho 11 84 71 So sánh
LW
J. Sancho 9 74 59 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Sancho 19S có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Sancho 19S được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Sancho 19S thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.