25 LIVE

J. Sancho

LW 74
RW 74
25 LIVE England 25.3.2000 (26) 9 180cm 76kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Sancho
1
9
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 72
Sút bóng 67
Chuyền bóng 70
Rê bóng 80
Phòng thủ 33
Thể chất 53
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
74 67 74 73 74 73 68 53 55 51 43 18
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
68 53 55 51 43 18
Tốc độ 71
Tăng tốc 75
Dứt điểm 68
Lực sút 69
Sút xa 65
Chọn vị trí 72
Vô lê 65
Penalty 67
Chuyền ngắn 74
Tầm nhìn 74
Tạt bóng 67
Chuyền dài 65
Đá phạt 62
Sút xoáy 75
Rê bóng 80
Giữ bóng 80
Khéo léo 83
Thăng bằng 83
Phản ứng 72
Kèm người 36
Lấy bóng 34
Cắt bóng 32
Đánh đầu 38
Xoạc bóng 25
Sức mạnh 54
Thể lực 59
Quyết đoán 44
Nhảy 58
Bình tĩnh 76
TM đổ người 9
TM bắt bóng 12
TM phát bóng 11
TM phản xạ 14
TM chọn vị trí 12
1881
Chỉ số ẩn: › Kiến tạo ( AI ) › Sút xoáy
Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Aston Villa
2025 - 2025 Manchester United
2024 - 2025 Chelsea
2024 - 2024 Manchester United
2024 - 2024 Borussia Dortmund
2021 - 2024 Manchester United
2017 - 2018 Borussia Dortmund II
2017 - 2021 Borussia Dortmund
2017 - 2017 Manchester City
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
J. Sancho 31 120 119 So sánh
RW
J. Sancho 29 116 116 So sánh
RW
J. Sancho 28 115 115 So sánh
LW
J. Sancho 24 106 103 So sánh
RM
J. Sancho 19 96 91 So sánh
LW
J. Sancho 19 96 95 So sánh
LW
J. Sancho 18 100 91 So sánh
RW
J. Sancho 19 96 91 So sánh
LW
J. Sancho 17 94 87 So sánh
LB
J. Sancho 17 96 89 So sánh
LM
J. Sancho 17 90 84 So sánh
CAM
J. Sancho 17 90 83 So sánh
RW
J. Sancho 17 90 89 So sánh
RM
J. Sancho 16 88 82 So sánh
RM
J. Sancho 15 87 82 So sánh
RW
J. Sancho 14 87 77 So sánh
LW
J. Sancho 11 84 71 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Sancho 25 LIVE có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Sancho 25 LIVE được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Sancho 25 LIVE thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.