23 NEW GENERATION

J. Sancho

LW 106
RW 106
23NG England 25.3.2000 (26) 24 180cm 76kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Sancho
1
24
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 111
Sút bóng 99
Chuyền bóng 102
Rê bóng 109
Phòng thủ 58
Thể chất 90
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
106 100 106 105 106 106 99 83 86 81 71 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99 83 86 81 71 28
Tốc độ 110
Tăng tốc 113
Dứt điểm 102
Lực sút 98
Sút xa 97
Chọn vị trí 109
Vô lê 96
Penalty 91
Chuyền ngắn 107
Tầm nhìn 103
Tạt bóng 99
Chuyền dài 97
Đá phạt 93
Sút xoáy 103
Rê bóng 111
Giữ bóng 107
Khéo léo 112
Thăng bằng 109
Phản ứng 106
Kèm người 61
Lấy bóng 56
Cắt bóng 54
Đánh đầu 71
Xoạc bóng 53
Sức mạnh 87
Thể lực 103
Quyết đoán 83
Nhảy 88
Bình tĩnh 109
TM đổ người 17
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 18
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 19
2822
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Aston Villa
2025~2025 Manchester United
2024~ Chelsea
2024~2024 Borussia Dortmund
2024~2025 Chelsea
2021~ Manchester United
2021~2024 Manchester United
2017~2017 Manchester City
2017~2018 Borussia Dortmund II
2017~2021 Borussia Dortmund
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
J. Sancho 31 120 119 So sánh
RW
J. Sancho 29 116 116 So sánh
RW
J. Sancho 28 115 115 So sánh
RM
J. Sancho 19 96 91 So sánh
LW
J. Sancho 19 96 95 So sánh
LW
J. Sancho 18 100 91 So sánh
RW
J. Sancho 19 96 91 So sánh
LW
J. Sancho 17 94 87 So sánh
LB
J. Sancho 17 96 89 So sánh
LM
J. Sancho 17 90 84 So sánh
CAM
J. Sancho 17 90 83 So sánh
RW
J. Sancho 17 90 89 So sánh
RM
J. Sancho 16 88 82 So sánh
RM
J. Sancho 15 87 82 So sánh
RW
J. Sancho 14 87 77 So sánh
LW
J. Sancho 11 84 71 So sánh
LW
J. Sancho 9 74 59 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Sancho 23NG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Sancho 23NG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Sancho 23NG thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.