19 Premium Live Autumn

J. Sancho

RM 87
LM 87
19A England 25.3.2000 (26) 15 180cm 76kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Sancho
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 91
Sút bóng 77
Chuyền bóng 81
Rê bóng 93
Phòng thủ 45
Thể chất 66
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 80 88 86 87 87 80 65 71 66 55 29
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
80 65 71 66 55 29
Tốc độ 91
Tăng tốc 93
Dứt điểm 83
Lực sút 74
Sút xa 69
Chọn vị trí 83
Vô lê 85
Penalty 64
Chuyền ngắn 87
Tầm nhìn 87
Tạt bóng 83
Chuyền dài 66
Đá phạt 56
Sút xoáy 86
Rê bóng 95
Giữ bóng 92
Khéo léo 94
Thăng bằng 94
Phản ứng 88
Kèm người 42
Lấy bóng 54
Cắt bóng 39
Đánh đầu 46
Xoạc bóng 44
Sức mạnh 66
Thể lực 82
Quyết đoán 52
Nhảy 59
Bình tĩnh 85
TM đổ người 20
TM bắt bóng 23
TM phát bóng 22
TM phản xạ 25
TM chọn vị trí 23
2252
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Tinh tế › Sút xoáy
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025 Aston Villa
2025 - 2025 Manchester United
2024 - 2025 Chelsea
2024 - 2024 Manchester United
2024 - 2024 Borussia Dortmund
2021 - 2024 Manchester United
2017 - 2018 Borussia Dortmund II
2017 - 2021 Borussia Dortmund
2017 - 2017 Manchester City
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
J. Sancho 31 120 119 So sánh
RW
J. Sancho 29 116 116 So sánh
RW
J. Sancho 28 115 115 So sánh
LW
J. Sancho 24 106 103 So sánh
RM
J. Sancho 19 96 91 So sánh
LW
J. Sancho 19 96 95 So sánh
LW
J. Sancho 18 100 91 So sánh
RW
J. Sancho 19 96 91 So sánh
LW
J. Sancho 17 94 87 So sánh
LB
J. Sancho 17 96 89 So sánh
LM
J. Sancho 17 90 84 So sánh
CAM
J. Sancho 17 90 83 So sánh
RW
J. Sancho 17 90 89 So sánh
RM
J. Sancho 16 88 82 So sánh
RW
J. Sancho 14 87 77 So sánh
LW
J. Sancho 11 84 71 So sánh
LW
J. Sancho 9 74 59 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Sancho 19A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Sancho 19A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Sancho 19A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.