FAC

J. Sancho

LW 120
RW 120
FAC England 25.3.2000 (26) 31 180cm 76kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Sancho
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 124
Sút bóng 116
Chuyền bóng 118
Rê bóng 121
Phòng thủ 69
Thể chất 101
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
120 115 120 119 120 120 112 95 100 94 82 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
112 95 100 94 82 30
Tốc độ 124
Tăng tốc 125
Dứt điểm 123
Lực sút 116
Sút xa 105
Chọn vị trí 123
Vô lê 119
Penalty 106
Chuyền ngắn 120
Tầm nhìn 123
Tạt bóng 120
Chuyền dài 109
Đá phạt 107
Sút xoáy 120
Rê bóng 124
Giữ bóng 115
Khéo léo 125
Thăng bằng 121
Phản ứng 122
Kèm người 71
Lấy bóng 66
Cắt bóng 68
Đánh đầu 83
Xoạc bóng 64
Sức mạnh 96
Thể lực 119
Quyết đoán 94
Nhảy 89
Bình tĩnh 122
TM đổ người 18
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 21
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 20
3217
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Ma tốc độ ( AI ) › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Aston Villa
2025~2025 Manchester United
2024~ Chelsea
2024~2024 Borussia Dortmund
2024~2025 Chelsea
2021~ Manchester United
2021~2024 Manchester United
2017~2017 Manchester City
2017~2018 Borussia Dortmund II
2017~2021 Borussia Dortmund
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RW
J. Sancho 29 116 116 So sánh
RW
J. Sancho 28 115 115 So sánh
LW
J. Sancho 24 106 103 So sánh
RM
J. Sancho 19 96 91 So sánh
LW
J. Sancho 19 96 95 So sánh
LW
J. Sancho 18 100 91 So sánh
RW
J. Sancho 19 96 91 So sánh
LW
J. Sancho 17 94 87 So sánh
LB
J. Sancho 17 96 89 So sánh
LM
J. Sancho 17 90 84 So sánh
CAM
J. Sancho 17 90 83 So sánh
RW
J. Sancho 17 90 89 So sánh
RM
J. Sancho 16 88 82 So sánh
RM
J. Sancho 15 87 82 So sánh
RW
J. Sancho 14 87 77 So sánh
LW
J. Sancho 11 84 71 So sánh
LW
J. Sancho 9 74 59 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Sancho FAC có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Sancho FAC được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Sancho FAC thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.