Greatest Runner-Ups

J. Sancho

RW 115
LW 115
GRU England 25.3.2000 (26) 28 180cm 76kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Sancho
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 119
Sút bóng 110
Chuyền bóng 113
Rê bóng 116
Phòng thủ 65
Thể chất 97
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 110 115 114 115 115 108 90 95 90 78 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
108 90 95 90 78 30
Tốc độ 118
Tăng tốc 121
Dứt điểm 115
Lực sút 112
Sút xa 98
Chọn vị trí 118
Vô lê 117
Penalty 99
Chuyền ngắn 115
Tầm nhìn 118
Tạt bóng 116
Chuyền dài 105
Đá phạt 99
Sút xoáy 115
Rê bóng 120
Giữ bóng 111
Khéo léo 120
Thăng bằng 115
Phản ứng 116
Kèm người 67
Lấy bóng 62
Cắt bóng 64
Đánh đầu 79
Xoạc bóng 58
Sức mạnh 94
Thể lực 115
Quyết đoán 89
Nhảy 85
Bình tĩnh 115
TM đổ người 21
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 18
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 22
3074
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Kiến tạo ( AI ) › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Aston Villa
2025~2025 Manchester United
2024~ Chelsea
2024~2024 Borussia Dortmund
2024~2025 Chelsea
2021~ Manchester United
2021~2024 Manchester United
2017~2017 Manchester City
2017~2018 Borussia Dortmund II
2017~2021 Borussia Dortmund
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
J. Sancho 31 120 119 So sánh
RW
J. Sancho 29 116 116 So sánh
LW
J. Sancho 24 106 103 So sánh
RM
J. Sancho 19 96 91 So sánh
LW
J. Sancho 19 96 95 So sánh
LW
J. Sancho 18 100 91 So sánh
RW
J. Sancho 19 96 91 So sánh
LW
J. Sancho 17 94 87 So sánh
LB
J. Sancho 17 96 89 So sánh
LM
J. Sancho 17 90 84 So sánh
CAM
J. Sancho 17 90 83 So sánh
RW
J. Sancho 17 90 89 So sánh
RM
J. Sancho 16 88 82 So sánh
RM
J. Sancho 15 87 82 So sánh
RW
J. Sancho 14 87 77 So sánh
LW
J. Sancho 11 84 71 So sánh
LW
J. Sancho 9 74 59 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Sancho GRU có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Sancho GRU được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Sancho GRU thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.