Best of Europe

J. Sancho

RM 96
LM 96
BOE England 25.3.2000 (26) 19 180cm 76kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Sancho
1
19
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 105
Sút bóng 88
Chuyền bóng 91
Rê bóng 101
Phòng thủ 44
Thể chất 74
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
96 90 97 95 95 96 87 69 75 70 57 23
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
87 69 75 70 57 23
Tốc độ 106
Tăng tốc 105
Dứt điểm 95
Lực sút 81
Sút xa 87
Chọn vị trí 94
Vô lê 87
Penalty 69
Chuyền ngắn 97
Tầm nhìn 88
Tạt bóng 98
Chuyền dài 82
Đá phạt 60
Sút xoáy 93
Rê bóng 103
Giữ bóng 97
Khéo léo 106
Thăng bằng 102
Phản ứng 96
Kèm người 49
Lấy bóng 45
Cắt bóng 33
Đánh đầu 59
Xoạc bóng 36
Sức mạnh 73
Thể lực 91
Quyết đoán 57
Nhảy 70
Bình tĩnh 84
TM đổ người 11
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 14
TM phản xạ 17
TM chọn vị trí 15
2415
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Tinh tế › Kiến tạo ( AI ) › Sút má ngoài › Qua người ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2025~ Aston Villa
2025~2025 Manchester United
2024~ Chelsea
2024~2024 Borussia Dortmund
2024~2025 Chelsea
2021~ Manchester United
2021~2024 Manchester United
2017~2017 Manchester City
2017~2018 Borussia Dortmund II
2017~2021 Borussia Dortmund
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
LW
J. Sancho 31 120 119 So sánh
RW
J. Sancho 29 116 116 So sánh
RW
J. Sancho 28 115 115 So sánh
LW
J. Sancho 24 106 103 So sánh
LW
J. Sancho 19 96 95 So sánh
LW
J. Sancho 18 100 91 So sánh
RW
J. Sancho 19 96 91 So sánh
LW
J. Sancho 17 94 87 So sánh
LB
J. Sancho 17 96 89 So sánh
LM
J. Sancho 17 90 84 So sánh
CAM
J. Sancho 17 90 83 So sánh
RW
J. Sancho 17 90 89 So sánh
RM
J. Sancho 16 88 82 So sánh
RM
J. Sancho 15 87 82 So sánh
RW
J. Sancho 14 87 77 So sánh
LW
J. Sancho 11 84 71 So sánh
LW
J. Sancho 9 74 59 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của J. Sancho BOE được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, J. Sancho BOE thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của J. Sancho BOE được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.