18 Premium Live Spring

J. Maddison

CB 82
RW 81
18s England 23.11.1996 (30) 10 175cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Maddison
1
10
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 76
Sút bóng 74
Chuyền bóng 79
Rê bóng 79
Phòng thủ 43
Thể chất 55
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
77 70 77 76 77 77 74 62 64 60 50 26
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
74 62 64 60 50 26
Tốc độ 75
Tăng tốc 78
Dứt điểm 71
Lực sút 82
Sút xa 75
Chọn vị trí 73
Vô lê 71
Penalty 75
Chuyền ngắn 80
Tầm nhìn 82
Tạt bóng 78
Chuyền dài 74
Đá phạt 81
Sút xoáy 80
Rê bóng 78
Giữ bóng 82
Khéo léo 85
Thăng bằng 79
Phản ứng 71
Kèm người 42
Lấy bóng 45
Cắt bóng 50
Đánh đầu 36
Xoạc bóng 40
Sức mạnh 45
Thể lực 72
Quyết đoán 59
Nhảy 58
Bình tĩnh 77
TM đổ người 19
TM bắt bóng 22
TM phát bóng 22
TM phản xạ 22
TM chọn vị trí 20
2099
Chỉ số ẩn: › Sút phạt xoáy › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Ăn vạ
Sút phạt xoáy

Sút phạt xoáy

Sút phạt xoáy

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Ăn vạ

Ăn vạ

Cầu thủ dễ ngã vờ khi bị tác động nhẹ để kiếm đá phạt (dễ bị trọng tài phạt thẻ).

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Tottenham Hotspur
2018 - 2023 Leicester City
2017 - 2018 Norwich City
2016 - 2017 Aberdeen
2016 - 2016 Norwich City
2016 - 2016 Coventry City
2013 - 2016 Coventry City
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
J. Maddison 31 121 119 So sánh
CAM
J. Maddison 29 118 119 So sánh
CAM
J. Maddison 26 111 108 So sánh
LB
J. Maddison 23 111 100 So sánh
CAM
J. Maddison 18 99 94 So sánh
CAM
J. Maddison 18 97 92 So sánh
CF
J. Maddison 17 93 87 So sánh
RW
J. Maddison 16 92 84 So sánh
CAM
J. Maddison 15 86 80 So sánh
RW
J. Maddison 15 84 79 So sánh
RM
J. Maddison 13 84 79 So sánh
RM
J. Maddison 10 78 72 So sánh
LW
J. Maddison 8 72 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Maddison 18s có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Maddison 18s được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Maddison 18s thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.