25 LIVE

J. Maddison

RM 78
CAM 76
25 LIVE England 23.11.1996 (30) 10 175cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Maddison
1
10
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 62
Sút bóng 74
Chuyền bóng 78
Rê bóng 78
Phòng thủ 54
Thể chất 59
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
75 69 75 74 76 75 75 67 66 62 56 20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
75 67 66 62 56 20
Tốc độ 60
Tăng tốc 65
Dứt điểm 74
Lực sút 76
Sút xa 75
Chọn vị trí 76
Vô lê 71
Penalty 71
Chuyền ngắn 79
Tầm nhìn 80
Tạt bóng 77
Chuyền dài 79
Đá phạt 80
Sút xoáy 79
Rê bóng 79
Giữ bóng 80
Khéo léo 75
Thăng bằng 75
Phản ứng 74
Kèm người 57
Lấy bóng 63
Cắt bóng 54
Đánh đầu 34
Xoạc bóng 43
Sức mạnh 52
Thể lực 72
Quyết đoán 65
Nhảy 52
Bình tĩnh 80
TM đổ người 12
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 15
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 13
2067
Chỉ số ẩn: › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Sút xoáy › Đồng đội
Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Đồng đội

Đồng đội

Tập thể là trên hết

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Tottenham Hotspur
2018 - 2023 Leicester City
2017 - 2018 Norwich City
2016 - 2017 Aberdeen
2016 - 2016 Norwich City
2016 - 2016 Coventry City
2013 - 2016 Coventry City
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
J. Maddison 31 121 119 So sánh
CAM
J. Maddison 29 118 119 So sánh
CAM
J. Maddison 26 111 108 So sánh
LB
J. Maddison 23 111 100 So sánh
CAM
J. Maddison 18 99 94 So sánh
CAM
J. Maddison 18 97 92 So sánh
CF
J. Maddison 17 93 87 So sánh
RW
J. Maddison 16 92 84 So sánh
CAM
J. Maddison 15 86 80 So sánh
RW
J. Maddison 15 84 79 So sánh
RM
J. Maddison 13 84 79 So sánh
CB
J. Maddison 10 82 72 So sánh
LW
J. Maddison 8 72 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Maddison 25 LIVE có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Maddison 25 LIVE được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Maddison 25 LIVE thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.