22 Premium Live

J. Maddison

CF 93
LW 92
22PL England 23.11.1996 (30) 17 175cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Maddison
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 84
Sút bóng 89
Chuyền bóng 93
Rê bóng 94
Phòng thủ 67
Thể chất 74
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 85 91 91 92 91 90 80 80 77 70 37
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 80 80 77 70 37
Tốc độ 81
Tăng tốc 88
Dứt điểm 87
Lực sút 93
Sút xa 91
Chọn vị trí 92
Vô lê 84
Penalty 85
Chuyền ngắn 94
Tầm nhìn 95
Tạt bóng 92
Chuyền dài 93
Đá phạt 94
Sút xoáy 96
Rê bóng 95
Giữ bóng 96
Khéo léo 94
Thăng bằng 93
Phản ứng 89
Kèm người 72
Lấy bóng 77
Cắt bóng 59
Đánh đầu 51
Xoạc bóng 57
Sức mạnh 67
Thể lực 87
Quyết đoán 80
Nhảy 65
Bình tĩnh 94
TM đổ người 29
TM bắt bóng 32
TM phát bóng 32
TM phản xạ 32
TM chọn vị trí 30
2596
Chỉ số ẩn: › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế
Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Tottenham Hotspur
2018 - 2023 Leicester City
2017 - 2018 Norwich City
2016 - 2017 Aberdeen
2016 - 2016 Norwich City
2016 - 2016 Coventry City
2013 - 2016 Coventry City
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
J. Maddison 31 121 119 So sánh
CAM
J. Maddison 29 118 119 So sánh
CAM
J. Maddison 26 111 108 So sánh
LB
J. Maddison 23 111 100 So sánh
CAM
J. Maddison 18 99 94 So sánh
CAM
J. Maddison 18 97 92 So sánh
RW
J. Maddison 16 92 84 So sánh
CAM
J. Maddison 15 86 80 So sánh
RW
J. Maddison 15 84 79 So sánh
RM
J. Maddison 13 84 79 So sánh
CB
J. Maddison 10 82 72 So sánh
RM
J. Maddison 10 78 72 So sánh
LW
J. Maddison 8 72 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Maddison 22PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Maddison 22PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Maddison 22PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.