23 Premium Live

J. Maddison

CAM 99
RM 98
23PLA England 23.11.1996 (30) 18 175cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Maddison
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 87
Sút bóng 96
Chuyền bóng 100
Rê bóng 101
Phòng thủ 72
Thể chất 80
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99 91 98 97 99 98 97 86 86 82 76 42
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97 86 86 82 76 42
Tốc độ 83
Tăng tốc 94
Dứt điểm 96
Lực sút 98
Sút xa 98
Chọn vị trí 99
Vô lê 93
Penalty 90
Chuyền ngắn 101
Tầm nhìn 103
Tạt bóng 98
Chuyền dài 100
Đá phạt 101
Sút xoáy 101
Rê bóng 101
Giữ bóng 103
Khéo léo 99
Thăng bằng 98
Phản ứng 96
Kèm người 77
Lấy bóng 82
Cắt bóng 64
Đánh đầu 56
Xoạc bóng 62
Sức mạnh 72
Thể lực 94
Quyết đoán 87
Nhảy 76
Bình tĩnh 103
TM đổ người 34
TM bắt bóng 37
TM phát bóng 37
TM phản xạ 37
TM chọn vị trí 35
2805
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Chuyền dài ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút má ngoài
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Tottenham Hotspur
2018~ Leicester City
2018~2023 Leicester City
2017~2018 Norwich City
2016~2016 Norwich City
2016~2017 Aberdeen
2016~2018 Norwich City
2013~2016 Coventry City
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
J. Maddison 31 121 119 So sánh
CAM
J. Maddison 29 118 119 So sánh
CAM
J. Maddison 26 111 108 So sánh
LB
J. Maddison 23 111 100 So sánh
CAM
J. Maddison 18 97 92 So sánh
CF
J. Maddison 17 93 87 So sánh
RW
J. Maddison 16 92 84 So sánh
CAM
J. Maddison 15 86 80 So sánh
RW
J. Maddison 15 84 79 So sánh
RM
J. Maddison 13 84 79 So sánh
CB
J. Maddison 10 82 72 So sánh
RM
J. Maddison 10 78 72 So sánh
LW
J. Maddison 8 72 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của J. Maddison 23PLA được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, J. Maddison 23PLA thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của J. Maddison 23PLA được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.