J. Maddison
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Sút má ngoài
Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.
Sút xa ( AI )
Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.
Tinh tế
Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.
Kiến tạo ( AI )
Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2023~ |
|
| 2018~ |
|
| 2018~2023 |
|
| 2017~2018 |
|
| 2016~2016 |
|
| 2016~2017 |
|
| 2016~2018 |
|
| 2013~2016 |
|
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CAM
|
J. Maddison | 31 | 121 | 119 |
|
|
CAM
|
J. Maddison | 29 | 118 | 119 |
|
|
CAM
|
J. Maddison | 26 | 111 | 108 |
|
|
LB
|
J. Maddison | 23 | 111 | 100 |
|
|
CAM
|
J. Maddison | 18 | 99 | 94 |
|
|
CF
|
J. Maddison | 17 | 93 | 87 |
|
|
RW
|
J. Maddison | 16 | 92 | 84 |
|
|
CAM
|
J. Maddison | 15 | 86 | 80 |
|
|
RW
|
J. Maddison | 15 | 84 | 79 |
|
|
RM
|
J. Maddison | 13 | 84 | 79 |
|
|
CB
|
J. Maddison | 10 | 82 | 72 |
|
|
RM
|
J. Maddison | 10 | 78 | 72 |
|
|
LW
|
J. Maddison | 8 | 72 | 68 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của J. Maddison 24PLA được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, J. Maddison 24PLA thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của J. Maddison 24PLA được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
J. Maddison
J. Maddison
J. Maddison
J. Maddison
J. Maddison
J. Maddison
J. Maddison
J. Maddison
J. Maddison
J. Maddison
J. Maddison
J. Maddison
J. Maddison