24 Premium Live

J. Maddison

CAM 97
RM 96
24PLA England 23.11.1996 (30) 18 175cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Maddison
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 85
Sút bóng 94
Chuyền bóng 98
Rê bóng 99
Phòng thủ 70
Thể chất 78
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
97 90 96 95 97 96 95 84 84 80 74 40
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
95 84 84 80 74 40
Tốc độ 81
Tăng tốc 91
Dứt điểm 94
Lực sút 96
Sút xa 96
Chọn vị trí 98
Vô lê 91
Penalty 88
Chuyền ngắn 99
Tầm nhìn 101
Tạt bóng 96
Chuyền dài 98
Đá phạt 99
Sút xoáy 99
Rê bóng 99
Giữ bóng 101
Khéo léo 97
Thăng bằng 96
Phản ứng 94
Kèm người 75
Lấy bóng 80
Cắt bóng 62
Đánh đầu 54
Xoạc bóng 60
Sức mạnh 70
Thể lực 92
Quyết đoán 85
Nhảy 73
Bình tĩnh 101
TM đổ người 32
TM bắt bóng 35
TM phát bóng 35
TM phản xạ 35
TM chọn vị trí 33
2736
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút má ngoài › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Tottenham Hotspur
2018~ Leicester City
2018~2023 Leicester City
2017~2018 Norwich City
2016~2016 Norwich City
2016~2017 Aberdeen
2016~2018 Norwich City
2013~2016 Coventry City
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
J. Maddison 31 121 119 So sánh
CAM
J. Maddison 29 118 119 So sánh
CAM
J. Maddison 26 111 108 So sánh
LB
J. Maddison 23 111 100 So sánh
CAM
J. Maddison 18 99 94 So sánh
CF
J. Maddison 17 93 87 So sánh
RW
J. Maddison 16 92 84 So sánh
CAM
J. Maddison 15 86 80 So sánh
RW
J. Maddison 15 84 79 So sánh
RM
J. Maddison 13 84 79 So sánh
CB
J. Maddison 10 82 72 So sánh
RM
J. Maddison 10 78 72 So sánh
LW
J. Maddison 8 72 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của J. Maddison 24PLA được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, J. Maddison 24PLA thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của J. Maddison 24PLA được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.