Spartan

J. Maddison

CAM 121
RW 121
SPT England 23.11.1996 (30) 31 175cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Maddison
1
31
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 119
Sút bóng 119
Chuyền bóng 123
Rê bóng 121
Phòng thủ 86
Thể chất 109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
121 116 121 120 121 121 117 105 106 103 95 36
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
117 105 106 103 95 36
Tốc độ 119
Tăng tốc 120
Dứt điểm 119
Lực sút 123
Sút xa 123
Chọn vị trí 122
Vô lê 109
Penalty 102
Chuyền ngắn 123
Tầm nhìn 125
Tạt bóng 124
Chuyền dài 120
Đá phạt 125
Sút xoáy 125
Rê bóng 123
Giữ bóng 119
Khéo léo 125
Thăng bằng 114
Phản ứng 120
Kèm người 92
Lấy bóng 90
Cắt bóng 71
Đánh đầu 88
Xoạc bóng 87
Sức mạnh 101
Thể lực 119
Quyết đoán 120
Nhảy 96
Bình tĩnh 123
TM đổ người 24
TM bắt bóng 27
TM phát bóng 28
TM phản xạ 27
TM chọn vị trí 25
3398
Chỉ số ẩn: › Qua người ( AI ) › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế › Sút xoáy › Lãnh đạo (Hidden)
Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Lãnh đạo (Hidden)

Lãnh đạo (Hidden)

Tố chất thủ lĩnh để lãnh đạo đội

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Tottenham Hotspur
2018 - 2023 Leicester City
2017 - 2018 Norwich City
2016 - 2017 Aberdeen
2016 - 2016 Norwich City
2016 - 2016 Coventry City
2013 - 2016 Coventry City
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
J. Maddison 29 118 119 So sánh
CAM
J. Maddison 26 111 108 So sánh
LB
J. Maddison 23 111 100 So sánh
CAM
J. Maddison 18 99 94 So sánh
CAM
J. Maddison 18 97 92 So sánh
CF
J. Maddison 17 93 87 So sánh
RW
J. Maddison 16 92 84 So sánh
CAM
J. Maddison 15 86 80 So sánh
RW
J. Maddison 15 84 79 So sánh
RM
J. Maddison 13 84 79 So sánh
CB
J. Maddison 10 82 72 So sánh
RM
J. Maddison 10 78 72 So sánh
LW
J. Maddison 8 72 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Maddison SPT có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Maddison SPT được đánh giá là sút ở mức chấp nhận được. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Maddison SPT thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.