19 Premium Live Autumn

J. Maddison

RM 84
RW 83
19A England 23.11.1996 (30) 13 175cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Maddison
1
13
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 79
Sút bóng 77
Chuyền bóng 86
Rê bóng 84
Phòng thủ 47
Thể chất 63
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 74 82 80 83 82 80 67 69 65 55 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
80 67 69 65 55 30
Tốc độ 79
Tăng tốc 81
Dứt điểm 75
Lực sút 84
Sút xa 78
Chọn vị trí 80
Vô lê 75
Penalty 79
Chuyền ngắn 87
Tầm nhìn 88
Tạt bóng 86
Chuyền dài 82
Đá phạt 86
Sút xoáy 84
Rê bóng 83
Giữ bóng 86
Khéo léo 88
Thăng bằng 83
Phản ứng 75
Kèm người 46
Lấy bóng 49
Cắt bóng 54
Đánh đầu 40
Xoạc bóng 44
Sức mạnh 57
Thể lực 79
Quyết đoán 63
Nhảy 62
Bình tĩnh 83
TM đổ người 23
TM bắt bóng 26
TM phát bóng 26
TM phản xạ 26
TM chọn vị trí 24
2261
Chỉ số ẩn: › Sút phạt xoáy › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế
Sút phạt xoáy

Sút phạt xoáy

Sút phạt xoáy

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Tottenham Hotspur
2018 - 2023 Leicester City
2017 - 2018 Norwich City
2016 - 2017 Aberdeen
2016 - 2016 Norwich City
2016 - 2016 Coventry City
2013 - 2016 Coventry City
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
J. Maddison 31 121 119 So sánh
CAM
J. Maddison 29 118 119 So sánh
CAM
J. Maddison 26 111 108 So sánh
LB
J. Maddison 23 111 100 So sánh
CAM
J. Maddison 18 99 94 So sánh
CAM
J. Maddison 18 97 92 So sánh
CF
J. Maddison 17 93 87 So sánh
RW
J. Maddison 16 92 84 So sánh
CAM
J. Maddison 15 86 80 So sánh
RW
J. Maddison 15 84 79 So sánh
CB
J. Maddison 10 82 72 So sánh
RM
J. Maddison 10 78 72 So sánh
LW
J. Maddison 8 72 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Maddison 19A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Maddison 19A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Maddison 19A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.