21 Premium Live

J. Maddison

RW 92
ST 91
21PL England 23.11.1996 (30) 16 175cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Maddison
1
16
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 85
Sút bóng 87
Chuyền bóng 92
Rê bóng 93
Phòng thủ 66
Thể chất 72
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
91 83 90 89 91 90 89 79 79 76 69 36
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89 79 79 76 69 36
Tốc độ 83
Tăng tốc 88
Dứt điểm 85
Lực sút 92
Sút xa 90
Chọn vị trí 90
Vô lê 81
Penalty 84
Chuyền ngắn 93
Tầm nhìn 96
Tạt bóng 91
Chuyền dài 91
Đá phạt 93
Sút xoáy 94
Rê bóng 93
Giữ bóng 95
Khéo léo 95
Thăng bằng 92
Phản ứng 86
Kèm người 71
Lấy bóng 76
Cắt bóng 58
Đánh đầu 50
Xoạc bóng 56
Sức mạnh 64
Thể lực 84
Quyết đoán 79
Nhảy 67
Bình tĩnh 93
TM đổ người 28
TM bắt bóng 31
TM phát bóng 31
TM phản xạ 31
TM chọn vị trí 29
2560
Chỉ số ẩn: › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế
Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Tottenham Hotspur
2018 - 2023 Leicester City
2017 - 2018 Norwich City
2016 - 2017 Aberdeen
2016 - 2016 Norwich City
2016 - 2016 Coventry City
2013 - 2016 Coventry City
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
J. Maddison 31 121 119 So sánh
CAM
J. Maddison 29 118 119 So sánh
CAM
J. Maddison 26 111 108 So sánh
LB
J. Maddison 23 111 100 So sánh
CAM
J. Maddison 18 99 94 So sánh
CAM
J. Maddison 18 97 92 So sánh
CF
J. Maddison 17 93 87 So sánh
CAM
J. Maddison 15 86 80 So sánh
RW
J. Maddison 15 84 79 So sánh
RM
J. Maddison 13 84 79 So sánh
CB
J. Maddison 10 82 72 So sánh
RM
J. Maddison 10 78 72 So sánh
LW
J. Maddison 8 72 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Maddison 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Maddison 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Maddison 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.