WS

J. Maddison

CAM 118
WS England 23.11.1996 (30) 29 175cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Maddison
1
29
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 116
Sút bóng 111
Chuyền bóng 120
Rê bóng 119
Phòng thủ 82
Thể chất 106
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 111 118 117 118 118 114 102 103 99 91 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
114 102 103 99 91 34
Tốc độ 115
Tăng tốc 118
Dứt điểm 105
Lực sút 121
Sút xa 122
Chọn vị trí 118
Vô lê 105
Penalty 98
Chuyền ngắn 120
Tầm nhìn 120
Tạt bóng 121
Chuyền dài 119
Đá phạt 119
Sút xoáy 122
Rê bóng 122
Giữ bóng 118
Khéo léo 122
Thăng bằng 108
Phản ứng 119
Kèm người 88
Lấy bóng 89
Cắt bóng 64
Đánh đầu 83
Xoạc bóng 80
Sức mạnh 97
Thể lực 119
Quyết đoán 118
Nhảy 94
Bình tĩnh 119
TM đổ người 23
TM bắt bóng 26
TM phát bóng 25
TM phản xạ 24
TM chọn vị trí 22
3283
Chỉ số ẩn: › Sút xoáy › Sút má ngoài › Sút xa ( AI ) › Chuyền dài ( AI ) › Tinh tế › Qua người ( AI ) › Kiến tạo ( AI )
Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Tottenham Hotspur
2018~ Leicester City
2018~2023 Leicester City
2017~2018 Norwich City
2016~2016 Norwich City
2016~2017 Aberdeen
2016~2018 Norwich City
2013~2016 Coventry City
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
J. Maddison 31 121 119 So sánh
CAM
J. Maddison 26 111 108 So sánh
LB
J. Maddison 23 111 100 So sánh
CAM
J. Maddison 18 99 94 So sánh
CAM
J. Maddison 18 97 92 So sánh
CF
J. Maddison 17 93 87 So sánh
RW
J. Maddison 16 92 84 So sánh
CAM
J. Maddison 15 86 80 So sánh
RW
J. Maddison 15 84 79 So sánh
RM
J. Maddison 13 84 79 So sánh
CB
J. Maddison 10 82 72 So sánh
RM
J. Maddison 10 78 72 So sánh
LW
J. Maddison 8 72 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của J. Maddison WS được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, J. Maddison WS thể hiện di chuyển ở mức cơ bản. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của J. Maddison WS được đánh giá là rất đáng tin. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.