20 Premium Live

J. Maddison

CAM 86
LW 84
20A England 23.11.1996 (30) 15 175cm 73kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Maddison
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 79
Sút bóng 81
Chuyền bóng 87
Rê bóng 87
Phòng thủ 61
Thể chất 65
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 77 84 83 86 84 83 74 74 70 63 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
83 74 74 70 63 30
Tốc độ 79
Tăng tốc 81
Dứt điểm 78
Lực sút 86
Sút xa 86
Chọn vị trí 84
Vô lê 76
Penalty 79
Chuyền ngắn 88
Tầm nhìn 91
Tạt bóng 86
Chuyền dài 86
Đá phạt 88
Sút xoáy 89
Rê bóng 86
Giữ bóng 89
Khéo léo 90
Thăng bằng 87
Phản ứng 80
Kèm người 66
Lấy bóng 71
Cắt bóng 53
Đánh đầu 45
Xoạc bóng 51
Sức mạnh 57
Thể lực 80
Quyết đoán 69
Nhảy 62
Bình tĩnh 86
TM đổ người 23
TM bắt bóng 26
TM phát bóng 26
TM phản xạ 26
TM chọn vị trí 24
2374
Chỉ số ẩn: › Sút và tạt má ngoài › Kiến tạo ( AI ) › Sút xa ( AI ) › Tinh tế
Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài

Sút và tạt má ngoài tốt

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023 Tottenham Hotspur
2018 - 2023 Leicester City
2017 - 2018 Norwich City
2016 - 2017 Aberdeen
2016 - 2016 Norwich City
2016 - 2016 Coventry City
2013 - 2016 Coventry City
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
J. Maddison 31 121 119 So sánh
CAM
J. Maddison 29 118 119 So sánh
CAM
J. Maddison 26 111 108 So sánh
LB
J. Maddison 23 111 100 So sánh
CAM
J. Maddison 18 99 94 So sánh
CAM
J. Maddison 18 97 92 So sánh
CF
J. Maddison 17 93 87 So sánh
RW
J. Maddison 16 92 84 So sánh
RW
J. Maddison 15 84 79 So sánh
RM
J. Maddison 13 84 79 So sánh
CB
J. Maddison 10 82 72 So sánh
RM
J. Maddison 10 78 72 So sánh
LW
J. Maddison 8 72 68 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Maddison 20A có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Maddison 20A được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Maddison 20A thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.