24 Team Of The Year

J. Bellingham

CM 118
CAM 118
24TOTY England 29.6.2003 (23) 30 186cm 75kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Bellingham
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 117
Sút bóng 113
Chuyền bóng 115
Rê bóng 120
Phòng thủ 110
Thể chất 115
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 116 117 118 118 118 118 115 114 113 111 30
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 115 114 113 111 30
Tốc độ 116
Tăng tốc 119
Dứt điểm 115
Lực sút 115
Sút xa 113
Chọn vị trí 121
Vô lê 110
Penalty 98
Chuyền ngắn 121
Tầm nhìn 118
Tạt bóng 106
Chuyền dài 120
Đá phạt 97
Sút xoáy 113
Rê bóng 123
Giữ bóng 117
Khéo léo 119
Thăng bằng 121
Phản ứng 119
Kèm người 107
Lấy bóng 113
Cắt bóng 112
Đánh đầu 107
Xoạc bóng 109
Sức mạnh 110
Thể lực 125
Quyết đoán 116
Nhảy 113
Bình tĩnh 122
TM đổ người 23
TM bắt bóng 21
TM phát bóng 21
TM phản xạ 18
TM chọn vị trí 17
3415
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Chuyền dài ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Thánh chuyền bóng › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Thánh chuyền bóng

Thánh chuyền bóng

Cầu thủ thực hiện các đường chọc khe (W/ZW) với độ sát thương và chính xác cực cao.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Real Madrid
2020~ Borussia Dortmund
2020~2023 Borussia Dortmund
2019~2020 Birmingham City
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
J. Bellingham 33 124 128 So sánh
CAM
J. Bellingham 32 122 127 So sánh
CAM
J. Bellingham 31 121 125 So sánh
CAM
J. Bellingham 31 120 123 So sánh
RW
J. Bellingham 30 119 123 So sánh
CAM
J. Bellingham 30 118 123 So sánh
CM
J. Bellingham 28 115 119 So sánh
CAM
J. Bellingham 27 115 120 So sánh
CAM
J. Bellingham 28 115 118 So sánh
CAM
J. Bellingham 28 114 120 So sánh
RM
J. Bellingham 28 114 119 So sánh
CM
J. Bellingham 27 113 120 So sánh
CAM
J. Bellingham 25 113 116 So sánh
CM
J. Bellingham 26 112 119 So sánh
CM
J. Bellingham 26 111 117 So sánh
CM
J. Bellingham 24 109 114 So sánh
CM
J. Bellingham 24 107 112 So sánh
CM
J. Bellingham 23 105 108 So sánh
CAM
J. Bellingham 22 103 108 So sánh
CM
J. Bellingham 19 102 110 So sánh
CAM
J. Bellingham 20 101 105 So sánh
ST
J. Bellingham 17 94 99 So sánh
CM
J. Bellingham 16 90 97 So sánh
CM
J. Bellingham 22 90 99 So sánh
CM
J. Bellingham 15 88 90 So sánh
RW
J. Bellingham 15 88 94 So sánh
CM
J. Bellingham 10 81 86 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của J. Bellingham 24TOTY được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, J. Bellingham 24TOTY thể hiện khả năng di chuyển thông minh. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của J. Bellingham 24TOTY được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.