Wonderboys

J. Bellingham

CAM 118
LM 117
WB England 29.6.2003 (23) 30 186cm 75kg 5 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Bellingham
1
30
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 117
Sút bóng 116
Chuyền bóng 115
Rê bóng 119
Phòng thủ 109
Thể chất 113
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 117 117 118 118 117 118 114 114 113 111 28
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
118 114 114 113 111 28
Tốc độ 117
Tăng tốc 117
Dứt điểm 119
Lực sút 116
Sút xa 114
Chọn vị trí 120
Vô lê 108
Penalty 101
Chuyền ngắn 121
Tầm nhìn 116
Tạt bóng 107
Chuyền dài 119
Đá phạt 98
Sút xoáy 114
Rê bóng 121
Giữ bóng 117
Khéo léo 118
Thăng bằng 119
Phản ứng 118
Kèm người 106
Lấy bóng 111
Cắt bóng 111
Đánh đầu 113
Xoạc bóng 108
Sức mạnh 109
Thể lực 123
Quyết đoán 115
Nhảy 114
Bình tĩnh 120
TM đổ người 19
TM bắt bóng 18
TM phát bóng 18
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 18
3399
Chỉ số ẩn: › Tinh tế › Chuyền dài ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Đánh đầu mạnh › Qua người ( AI )
Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Qua người ( AI )

Qua người ( AI )

Cầu thủ có xu hướng dùng kỹ thuật cá nhân để rê dắt 1vs1 thay vì phối hợp.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2023~ Real Madrid
2020~ Borussia Dortmund
2020~2023 Borussia Dortmund
2019~2020 Birmingham City
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
J. Bellingham 33 124 128 So sánh
CAM
J. Bellingham 32 122 127 So sánh
CAM
J. Bellingham 31 121 125 So sánh
CAM
J. Bellingham 31 120 123 So sánh
RW
J. Bellingham 30 119 123 So sánh
CM
J. Bellingham 30 118 125 So sánh
CM
J. Bellingham 28 115 119 So sánh
CAM
J. Bellingham 27 115 120 So sánh
CAM
J. Bellingham 28 115 118 So sánh
CAM
J. Bellingham 28 114 120 So sánh
RM
J. Bellingham 28 114 119 So sánh
CM
J. Bellingham 27 113 120 So sánh
CAM
J. Bellingham 25 113 116 So sánh
CM
J. Bellingham 26 112 119 So sánh
CM
J. Bellingham 26 111 117 So sánh
CM
J. Bellingham 24 109 114 So sánh
CM
J. Bellingham 24 107 112 So sánh
CM
J. Bellingham 23 105 108 So sánh
CAM
J. Bellingham 22 103 108 So sánh
CM
J. Bellingham 19 102 110 So sánh
CAM
J. Bellingham 20 101 105 So sánh
ST
J. Bellingham 17 94 99 So sánh
CM
J. Bellingham 16 90 97 So sánh
CM
J. Bellingham 22 90 99 So sánh
CM
J. Bellingham 15 88 90 So sánh
RW
J. Bellingham 15 88 94 So sánh
CM
J. Bellingham 10 81 86 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Khả năng chuyền bóng của J. Bellingham WB được đánh giá là ở mức tròn vai.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.

Khi không cầm bóng, J. Bellingham WB thể hiện khả năng di chuyển thông minh. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.

Những pha sút xa của J. Bellingham WB được đánh giá là có thể gây đột biến nhẹ. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.