20 UEFA Champions League

J. Koundé

RWB 90
CB 89
20UCL France 12.11.1998 (28) 15 181cm 75kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Koundé
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 83
Sút bóng 50
Chuyền bóng 66
Rê bóng 78
Phòng thủ 92
Thể chất 84
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
89 67 67 68 70 70 74 84 80 82 89 20
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
74 84 80 82 89 20
Tốc độ 84
Tăng tốc 82
Dứt điểm 58
Lực sút 56
Sút xa 34
Chọn vị trí 32
Vô lê 45
Penalty 56
Chuyền ngắn 82
Tầm nhìn 67
Tạt bóng 44
Chuyền dài 76
Đá phạt 34
Sút xoáy 51
Rê bóng 76
Giữ bóng 81
Khéo léo 80
Thăng bằng 85
Phản ứng 84
Kèm người 95
Lấy bóng 94
Cắt bóng 89
Đánh đầu 96
Xoạc bóng 86
Sức mạnh 85
Thể lực 79
Quyết đoán 83
Nhảy 103
Bình tĩnh 86
TM đổ người 7
TM bắt bóng 15
TM phát bóng 12
TM phản xạ 16
TM chọn vị trí 12
2165
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 FC Barcelona
2019 - 2022 Sevilla FC
2017 - 2019
2016 - 2018
2015 - 2015
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RB
J. Koundé 31 122 124 So sánh
RB
J. Koundé 29 118 120 So sánh
CB
J. Koundé 28 115 111 So sánh
RB
J. Koundé 28 115 117 So sánh
RB
J. Koundé 28 115 116 So sánh
LB
J. Koundé 27 116 115 So sánh
CB
J. Koundé 26 111 104 So sánh
CB
J. Koundé 24 110 112 So sánh
CB
J. Koundé 23 110 110 So sánh
RM
J. Koundé 20 101 102 So sánh
CB
J. Koundé 17 95 91 So sánh
RW
J. Koundé 17 93 86 So sánh
CDM
J. Koundé 15 93 85 So sánh
CB
J. Koundé 14 87 80 So sánh
CB
J. Koundé 9 77 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Koundé 20UCL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Koundé 20UCL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Koundé 20UCL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.