Path to Glory

J. Koundé

LB 116
CDM 115
PTG France 12.11.1998 (28) 27 181cm 84kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Koundé
1
27
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 114
Sút bóng 81
Chuyền bóng 109
Rê bóng 109
Phòng thủ 113
Thể chất 112
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
113 101 105 104 106 109 109 112 112 113 113 25
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
109 112 112 113 113 25
Tốc độ 115
Tăng tốc 114
Dứt điểm 82
Lực sút 85
Sút xa 75
Chọn vị trí 105
Vô lê 73
Penalty 74
Chuyền ngắn 116
Tầm nhìn 108
Tạt bóng 108
Chuyền dài 114
Đá phạt 74
Sút xoáy 103
Rê bóng 108
Giữ bóng 109
Khéo léo 109
Thăng bằng 115
Phản ứng 113
Kèm người 112
Lấy bóng 114
Cắt bóng 112
Đánh đầu 112
Xoạc bóng 116
Sức mạnh 112
Thể lực 115
Quyết đoán 111
Nhảy 119
Bình tĩnh 110
TM đổ người 14
TM bắt bóng 17
TM phát bóng 16
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 14
3109
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI ) › Xoạc bóng ( AI )
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 FC Barcelona
2019 - 2022 Sevilla FC
2017 - 2019
2016 - 2018
2015 - 2015
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RB
J. Koundé 31 122 124 So sánh
RB
J. Koundé 29 118 120 So sánh
CB
J. Koundé 28 115 111 So sánh
RB
J. Koundé 28 115 117 So sánh
RB
J. Koundé 28 115 116 So sánh
CB
J. Koundé 26 111 104 So sánh
CB
J. Koundé 24 110 112 So sánh
CB
J. Koundé 23 110 110 So sánh
RM
J. Koundé 20 101 102 So sánh
CB
J. Koundé 17 95 91 So sánh
RW
J. Koundé 17 93 86 So sánh
CDM
J. Koundé 15 93 85 So sánh
RWB
J. Koundé 15 90 79 So sánh
CB
J. Koundé 14 87 80 So sánh
CB
J. Koundé 9 77 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Koundé PTG có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Koundé PTG được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Koundé PTG thể hiện khả năng giữ bóng và nhả bóng tốt Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.