23 Premium Live

J. Koundé

CB 95
RB 94
23PLA France 12.11.1998 (28) 17 180cm 75kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Koundé
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 95
Sút bóng 61
Chuyền bóng 82
Rê bóng 87
Phòng thủ 97
Thể chất 92
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
95 78 82 81 83 85 86 93 92 94 95 39
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
86 93 92 94 95 39
Tốc độ 95
Tăng tốc 97
Dứt điểm 63
Lực sút 64
Sút xa 57
Chọn vị trí 63
Vô lê 50
Penalty 60
Chuyền ngắn 94
Tầm nhìn 77
Tạt bóng 77
Chuyền dài 88
Đá phạt 45
Sút xoáy 59
Rê bóng 86
Giữ bóng 90
Khéo léo 85
Thăng bằng 87
Phản ứng 98
Kèm người 99
Lấy bóng 98
Cắt bóng 98
Đánh đầu 93
Xoạc bóng 96
Sức mạnh 93
Thể lực 91
Quyết đoán 91
Nhảy 102
Bình tĩnh 94
TM đổ người 31
TM bắt bóng 30
TM phát bóng 29
TM phản xạ 33
TM chọn vị trí 34
2547
Chỉ số ẩn: › Xoạc bóng ( AI )
Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 FC Barcelona
2019 - 2022 Sevilla FC
2017 - 2019
2016 - 2018
2015 - 2015
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RB
J. Koundé 31 122 124 So sánh
RB
J. Koundé 29 118 120 So sánh
CB
J. Koundé 28 115 111 So sánh
RB
J. Koundé 28 115 117 So sánh
RB
J. Koundé 28 115 116 So sánh
LB
J. Koundé 27 116 115 So sánh
CB
J. Koundé 26 111 104 So sánh
CB
J. Koundé 24 110 112 So sánh
CB
J. Koundé 23 110 110 So sánh
RM
J. Koundé 20 101 102 So sánh
RW
J. Koundé 17 93 86 So sánh
CDM
J. Koundé 15 93 85 So sánh
RWB
J. Koundé 15 90 79 So sánh
CB
J. Koundé 14 87 80 So sánh
CB
J. Koundé 9 77 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Koundé 23PLA có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Koundé 23PLA được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Koundé 23PLA thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.