21 Premium Live
J. Koundé
CDM
93
CB
90
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
90
Sút bóng
57
Chuyền bóng
74
Rê bóng
81
Phòng thủ
92
Thể chất
86
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90
73
75
75
77
78
81
88
85
87
90
35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81
88
85
87
90
35
Tốc độ
90
Tăng tốc
90
Dứt điểm
59
Lực sút
60
Sút xa
53
Chọn vị trí
59
Vô lê
46
Penalty
56
Chuyền ngắn
89
Tầm nhìn
73
Tạt bóng
58
Chuyền dài
84
Đá phạt
41
Sút xoáy
55
Rê bóng
79
Giữ bóng
83
Khéo léo
81
Thăng bằng
83
Phản ứng
93
Kèm người
93
Lấy bóng
93
Cắt bóng
94
Đánh đầu
88
Xoạc bóng
91
Sức mạnh
88
Thể lực
85
Quyết đoán
84
Nhảy
96
Bình tĩnh
90
TM đổ người
27
TM bắt bóng
26
TM phát bóng
25
TM phản xạ
29
TM chọn vị trí
30
2371
Chỉ số ẩn:
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2022 | FC Barcelona |
| 2019 - 2022 | Sevilla FC |
| 2017 - 2019 | FC Girondins de Bordeaux |
| 2016 - 2018 | Girondins de Bordeaux II |
| 2015 - 2015 | FC Girondins de Bordeaux |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
RB
|
J. Koundé | 31 | 122 | 124 |
|
|
RB
|
J. Koundé | 29 | 118 | 120 |
|
|
CB
|
J. Koundé | 28 | 115 | 111 |
|
|
RB
|
J. Koundé | 28 | 115 | 117 |
|
|
RB
|
J. Koundé | 28 | 115 | 116 |
|
|
LB
|
J. Koundé | 27 | 116 | 115 |
|
|
CB
|
J. Koundé | 26 | 111 | 104 |
|
|
CB
|
J. Koundé | 24 | 110 | 112 |
|
|
CB
|
J. Koundé | 23 | 110 | 110 |
|
|
RM
|
J. Koundé | 20 | 101 | 102 |
|
|
CB
|
J. Koundé | 17 | 95 | 91 |
|
|
RW
|
J. Koundé | 17 | 93 | 86 |
|
|
RWB
|
J. Koundé | 15 | 90 | 79 |
|
|
CB
|
J. Koundé | 14 | 87 | 80 |
|
|
CB
|
J. Koundé | 9 | 77 | 80 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
J. Koundé 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ
Khả năng dứt điểm của J. Koundé 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.
Ở vai trò làm tường, J. Koundé 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.
J. Koundé
J. Koundé
J. Koundé
J. Koundé
J. Koundé
J. Koundé
J. Koundé
J. Koundé
J. Koundé
J. Koundé
J. Koundé
J. Koundé
J. Koundé
J. Koundé
J. Koundé