21 Premium Live

J. Koundé

CDM 93
CB 90
21PL France 12.11.1998 (28) 15 181cm 75kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Koundé
1
15
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 90
Sút bóng 57
Chuyền bóng 74
Rê bóng 81
Phòng thủ 92
Thể chất 86
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
90 73 75 75 77 78 81 88 85 87 90 35
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
81 88 85 87 90 35
Tốc độ 90
Tăng tốc 90
Dứt điểm 59
Lực sút 60
Sút xa 53
Chọn vị trí 59
Vô lê 46
Penalty 56
Chuyền ngắn 89
Tầm nhìn 73
Tạt bóng 58
Chuyền dài 84
Đá phạt 41
Sút xoáy 55
Rê bóng 79
Giữ bóng 83
Khéo léo 81
Thăng bằng 83
Phản ứng 93
Kèm người 93
Lấy bóng 93
Cắt bóng 94
Đánh đầu 88
Xoạc bóng 91
Sức mạnh 88
Thể lực 85
Quyết đoán 84
Nhảy 96
Bình tĩnh 90
TM đổ người 27
TM bắt bóng 26
TM phát bóng 25
TM phản xạ 29
TM chọn vị trí 30
2371
Chỉ số ẩn: Đang cập nhật
✦

Đang cập nhật

Chưa có dữ liệu chỉ số ẩn.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 FC Barcelona
2019 - 2022 Sevilla FC
2017 - 2019 FC Girondins de Bordeaux
2016 - 2018 Girondins de Bordeaux II
2015 - 2015 FC Girondins de Bordeaux
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RB
J. Koundé 31 122 124 So sánh
RB
J. Koundé 29 118 120 So sánh
CB
J. Koundé 28 115 111 So sánh
RB
J. Koundé 28 115 117 So sánh
RB
J. Koundé 28 115 116 So sánh
LB
J. Koundé 27 116 115 So sánh
CB
J. Koundé 26 111 104 So sánh
CB
J. Koundé 24 110 112 So sánh
CB
J. Koundé 23 110 110 So sánh
RM
J. Koundé 20 101 102 So sánh
CB
J. Koundé 17 95 91 So sánh
RW
J. Koundé 17 93 86 So sánh
RWB
J. Koundé 15 90 79 So sánh
CB
J. Koundé 14 87 80 So sánh
CB
J. Koundé 9 77 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Koundé 21PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Koundé 21PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Koundé 21PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.