25 UEFA Champions League

J. Koundé

RB 115
25ucl France 12.11.1998 (28) 28 181cm 84kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Koundé
1
28
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 117
Sút bóng 88
Chuyền bóng 111
Rê bóng 111
Phòng thủ 116
Thể chất 114
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
115 105 108 107 109 111 111 114 114 115 115 31
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
111 114 114 115 115 31
Tốc độ 118
Tăng tốc 116
Dứt điểm 94
Lực sút 90
Sút xa 75
Chọn vị trí 106
Vô lê 76
Penalty 74
Chuyền ngắn 116
Tầm nhìn 110
Tạt bóng 112
Chuyền dài 115
Đá phạt 76
Sút xoáy 106
Rê bóng 111
Giữ bóng 111
Khéo léo 112
Thăng bằng 117
Phản ứng 115
Kèm người 116
Lấy bóng 117
Cắt bóng 113
Đánh đầu 118
Xoạc bóng 117
Sức mạnh 113
Thể lực 116
Quyết đoán 114
Nhảy 121
Bình tĩnh 111
TM đổ người 21
TM bắt bóng 19
TM phát bóng 21
TM phản xạ 21
TM chọn vị trí 22
3210
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Chuyền dài ( AI ) › Xoạc bóng ( AI )
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022~ FC Barcelona
2019~ Sevilla FC
2019~2022 Sevilla FC
2017~2019 FC Girondaeng Bordeaux
2016~2018 지롱댕 보르도 II
2015~2015 FC Girondaeng Bordeaux
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RB
J. Koundé 31 122 124 So sánh
RB
J. Koundé 29 118 120 So sánh
CB
J. Koundé 28 115 111 So sánh
RB
J. Koundé 28 115 117 So sánh
LB
J. Koundé 27 116 115 So sánh
CB
J. Koundé 26 111 104 So sánh
CB
J. Koundé 24 110 112 So sánh
CB
J. Koundé 23 110 110 So sánh
RM
J. Koundé 20 101 102 So sánh
CB
J. Koundé 17 95 91 So sánh
RW
J. Koundé 17 93 86 So sánh
CDM
J. Koundé 15 93 85 So sánh
RWB
J. Koundé 15 90 79 So sánh
CB
J. Koundé 14 87 80 So sánh
CB
J. Koundé 9 77 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

Những quả tạt của J. Koundé 25ucl thiếu ổn định, chủ yếu dùng để kéo giãn hàng thủ đối phương.

Khả năng theo kèm của J. Koundé 25ucl kèm người tròn vai, đặc biệt thể hiện rõ khi đối đầu tiền đạo mạnh.

Khi gặp tiền đạo nhanh, J. Koundé 25ucl xử lý tốt, đòi hỏi người chơi phải chủ động chọn vị trí bọc lót.