22 Premium Live

J. Koundé

RW 93
CDM 93
22PL France 12.11.1998 (28) 17 181cm 75kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Koundé
1
17
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 92
Sút bóng 58
Chuyền bóng 76
Rê bóng 83
Phòng thủ 93
Thể chất 88
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
92 75 77 77 79 80 82 89 87 88 92 36
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
82 89 87 88 92 36
Tốc độ 92
Tăng tốc 94
Dứt điểm 60
Lực sút 61
Sút xa 54
Chọn vị trí 60
Vô lê 47
Penalty 57
Chuyền ngắn 91
Tầm nhìn 74
Tạt bóng 59
Chuyền dài 85
Đá phạt 42
Sút xoáy 56
Rê bóng 83
Giữ bóng 84
Khéo léo 82
Thăng bằng 84
Phản ứng 94
Kèm người 94
Lấy bóng 94
Cắt bóng 95
Đánh đầu 90
Xoạc bóng 92
Sức mạnh 90
Thể lực 86
Quyết đoán 85
Nhảy 97
Bình tĩnh 91
TM đổ người 28
TM bắt bóng 27
TM phát bóng 26
TM phản xạ 30
TM chọn vị trí 31
2415
Chỉ số ẩn: › Xoạc bóng ( AI )
Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 FC Barcelona
2019 - 2022 Sevilla FC
2017 - 2019 FC Girondins de Bordeaux
2016 - 2018 Girondins de Bordeaux II
2015 - 2015 FC Girondins de Bordeaux
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RB
J. Koundé 31 122 124 So sánh
RB
J. Koundé 29 118 120 So sánh
CB
J. Koundé 28 115 111 So sánh
RB
J. Koundé 28 115 117 So sánh
RB
J. Koundé 28 115 116 So sánh
LB
J. Koundé 27 116 115 So sánh
CB
J. Koundé 26 111 104 So sánh
CB
J. Koundé 24 110 112 So sánh
CB
J. Koundé 23 110 110 So sánh
RM
J. Koundé 20 101 102 So sánh
CB
J. Koundé 17 95 91 So sánh
CDM
J. Koundé 15 93 85 So sánh
RWB
J. Koundé 15 90 79 So sánh
CB
J. Koundé 14 87 80 So sánh
CB
J. Koundé 9 77 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Koundé 22PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Koundé 22PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Koundé 22PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.