25PL

J. Koundé

RM 101
LB 100
25PL France 12.11.1998 (28) 20 180cm 75kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Koundé
1
20
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 98
Sút bóng 66
Chuyền bóng 90
Rê bóng 94
Phòng thủ 100
Thể chất 99
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
99 85 90 88 90 93 93 98 98 99 99 42
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93 98 98 99 99 42
Tốc độ 98
Tăng tốc 100
Dứt điểm 66
Lực sút 67
Sút xa 65
Chọn vị trí 86
Vô lê 53
Penalty 63
Chuyền ngắn 97
Tầm nhìn 87
Tạt bóng 94
Chuyền dài 91
Đá phạt 48
Sút xoáy 81
Rê bóng 94
Giữ bóng 97
Khéo léo 87
Thăng bằng 94
Phản ứng 101
Kèm người 102
Lấy bóng 101
Cắt bóng 101
Đánh đầu 96
Xoạc bóng 99
Sức mạnh 100
Thể lực 102
Quyết đoán 94
Nhảy 105
Bình tĩnh 97
TM đổ người 34
TM bắt bóng 33
TM phát bóng 32
TM phản xạ 36
TM chọn vị trí 37
2738
Chỉ số ẩn: › Chuyền dài ( AI ) › Xoạc bóng ( AI )
Chuyền dài ( AI )

Chuyền dài ( AI )

Thực hiện các đường phất bóng dài vượt tuyến để phát động tấn công.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 FC Barcelona
2019 - 2022 Sevilla FC
2017 - 2019 FC Girondins de Bordeaux
2016 - 2018 Girondins de Bordeaux II
2015 - 2015 FC Girondins de Bordeaux
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RB
J. Koundé 31 122 124 So sánh
RB
J. Koundé 29 118 120 So sánh
CB
J. Koundé 28 115 111 So sánh
RB
J. Koundé 28 115 117 So sánh
RB
J. Koundé 28 115 116 So sánh
LB
J. Koundé 27 116 115 So sánh
CB
J. Koundé 26 111 104 So sánh
CB
J. Koundé 24 110 112 So sánh
CB
J. Koundé 23 110 110 So sánh
CB
J. Koundé 17 95 91 So sánh
RW
J. Koundé 17 93 86 So sánh
CDM
J. Koundé 15 93 85 So sánh
RWB
J. Koundé 15 90 79 So sánh
CB
J. Koundé 14 87 80 So sánh
CB
J. Koundé 9 77 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Koundé 25PL có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Koundé 25PL được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Koundé 25PL thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.