UEFA EURO 2024

J. Koundé

CB 110
RB 109
EU24 France 12.11.1998 (28) 23 180cm 75kg 3 5
Ảnh minh họa cầu thủ J. Koundé
1
23
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 112
Sút bóng 81
Chuyền bóng 103
Rê bóng 106
Phòng thủ 110
Thể chất 109
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
110 98 101 100 102 104 104 109 108 109 110 34
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
104 109 108 109 110 34
Tốc độ 112
Tăng tốc 112
Dứt điểm 83
Lực sút 83
Sút xa 75
Chọn vị trí 96
Vô lê 75
Penalty 72
Chuyền ngắn 110
Tầm nhìn 99
Tạt bóng 99
Chuyền dài 109
Đá phạt 78
Sút xoáy 93
Rê bóng 106
Giữ bóng 106
Khéo léo 105
Thăng bằng 112
Phản ứng 110
Kèm người 111
Lấy bóng 111
Cắt bóng 110
Đánh đầu 111
Xoạc bóng 111
Sức mạnh 108
Thể lực 110
Quyết đoán 109
Nhảy 115
Bình tĩnh 105
TM đổ người 27
TM bắt bóng 26
TM phát bóng 23
TM phản xạ 23
TM chọn vị trí 25
3060
Chỉ số ẩn: › Đánh đầu mạnh › Tinh tế › Xoạc bóng ( AI )
Đánh đầu mạnh

Đánh đầu mạnh

Cầu thủ đánh đầu với lực rất mạnh (bóng đi căng như sút) và chọn điểm rơi tốt.

Tinh tế

Tinh tế

Giúp thực hiện các pha xử lý ngẫu hứng (đánh gót, mớm bóng, đỡ bước 1) mượt mà.

Xoạc bóng ( AI )

Xoạc bóng ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú xoạc bóng để đoạt lại bóng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2022 FC Barcelona
2019 - 2022 Sevilla FC
2017 - 2019
2016 - 2018
2015 - 2015
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
RB
J. Koundé 31 122 124 So sánh
RB
J. Koundé 29 118 120 So sánh
CB
J. Koundé 28 115 111 So sánh
RB
J. Koundé 28 115 117 So sánh
RB
J. Koundé 28 115 116 So sánh
LB
J. Koundé 27 116 115 So sánh
CB
J. Koundé 26 111 104 So sánh
CB
J. Koundé 24 110 112 So sánh
RM
J. Koundé 20 101 102 So sánh
CB
J. Koundé 17 95 91 So sánh
RW
J. Koundé 17 93 86 So sánh
CDM
J. Koundé 15 93 85 So sánh
RWB
J. Koundé 15 90 79 So sánh
CB
J. Koundé 14 87 80 So sánh
CB
J. Koundé 9 77 80 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

J. Koundé EU24 có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của J. Koundé EU24 được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, J. Koundé EU24 thể hiện làm tường ở mức tròn vai Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.