Best of Europe

M. Reus

CF 93
CAM 93
BOE Germany 31.5.1989 (37) 18 180cm 71kg 4 5
Ảnh minh họa cầu thủ M. Reus
1
18
WORKRATE MID MID
REPUTATION Top Class
Tốc độ 95
Sút bóng 93
Chuyền bóng 93
Rê bóng 92
Phòng thủ 55
Thể chất 82
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
93 90 93 93 93 92 88 75 78 74 66 24
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
88 75 78 74 66 24
Tốc độ 97
Tăng tốc 93
Dứt điểm 91
Lực sút 97
Sút xa 94
Chọn vị trí 100
Vô lê 99
Penalty 95
Chuyền ngắn 94
Tầm nhìn 97
Tạt bóng 91
Chuyền dài 89
Đá phạt 95
Sút xoáy 100
Rê bóng 93
Giữ bóng 90
Khéo léo 102
Thăng bằng 92
Phản ứng 91
Kèm người 54
Lấy bóng 58
Cắt bóng 52
Đánh đầu 61
Xoạc bóng 58
Sức mạnh 82
Thể lực 89
Quyết đoán 76
Nhảy 83
Bình tĩnh 96
TM đổ người 16
TM bắt bóng 16
TM phát bóng 17
TM phản xạ 15
TM chọn vị trí 17
2590
Chỉ số ẩn: › Dễ chấn thương › Sút xoáy › Sút xa ( AI ) › Ma tốc độ ( AI ) › Kiến tạo ( AI ) › Sút má ngoài
Dễ chấn thương

Dễ chấn thương

Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.

Sút xoáy

Sút xoáy

Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).

Sút xa ( AI )

Sút xa ( AI )

Thường xuyên tung ra các cú sút xa ngay khi có khoảng trống trước mặt.

Ma tốc độ ( AI )

Ma tốc độ ( AI )

Cầu thủ thường đẩy bóng dài và dùng tốc độ để vượt qua hậu vệ đối phương.

Kiến tạo ( AI )

Kiến tạo ( AI )

Cầu thủ là nhạc trưởng, đồng đội sẽ chủ động di chuyển quanh anh ta để nhận bóng.

Sút má ngoài

Sút má ngoài

Dứt điểm hoặc chuyền bóng bằng má ngoài chân thuận (Trivela) rất xoáy và căng.

Tốc độ Sút Chuyền Rê bóng Phòng thủ Thể lực
Sự nghiệp CLB
YEAR Đội
2024~ LA Galaxy
2012~ Borussia Dortmund
2012~2024 Borussia Dortmund
2009~2012 Borussia Mönchenglatbach
2008~2009 로트바이스 알렌
Vị trí Tên cầu thủ Lương OVR STA So sánh
CAM
M. Reus 29 117 115 So sánh
CAM
M. Reus 29 116 115 So sánh
CAM
M. Reus 28 114 113 So sánh
RW
M. Reus 27 113 112 So sánh
LW
M. Reus 26 111 111 So sánh
LW
M. Reus 26 110 110 So sánh
LW
M. Reus 25 108 104 So sánh
CAM
M. Reus 23 106 100 So sánh
CAM
M. Reus 22 101 94 So sánh
LM
M. Reus 20 97 94 So sánh
LW
M. Reus 17 96 83 So sánh
LM
M. Reus 19 103 78 So sánh
CAM
M. Reus 17 94 79 So sánh
RW
M. Reus 17 94 83 So sánh
CAM
M. Reus 16 91 88 So sánh
CAM
M. Reus 16 91 76 So sánh
CAM
M. Reus 16 90 75 So sánh
LM
M. Reus 16 89 93 So sánh
RW
M. Reus 16 94 78 So sánh
RW
M. Reus 16 92 79 So sánh
LW
M. Reus 15 96 85 So sánh
LW
M. Reus 15 92 77 So sánh
LW
M. Reus 15 86 67 So sánh
LW
M. Reus 16 88 71 So sánh
LM
M. Reus 10 73 61 So sánh

HỎI ĐÁP NHANH

M. Reus BOE có xu hướng Chạy chỗ kém, thể hiện rõ trong các tình huống xâm nhập vòng cấm. Khi đá đúng sơ đồ, cầu thủ này vẫn biết chọn vị trí để nhận bóng và dứt điểm, tuy nhiên hiệu quả sẽ phụ thuộc nhiều vào mức độ di chuyển không bóng của mùa thẻ

Khả năng dứt điểm của M. Reus BOE được đánh giá là sút thiếu ổn định. Trong các pha đối mặt hoặc sút một chạm, cầu thủ này có thể tạo ra sự yên tâm nhất định, nhưng vẫn sẽ có khác biệt rõ ràng giữa các tình huống dễ và khó.

Ở vai trò làm tường, M. Reus BOE thể hiện làm tường chưa hiệu quả Khi có đồng đội băng lên hỗ trợ, cầu thủ này vẫn tham gia phối hợp được, nhưng không phải lúc nào cũng là lựa chọn tối ưu cho lối chơi ban bật nhanh.