Tournament Best
M. Reus
LW
86
LM
85
1
WORKRATE
MID MID
REPUTATION
Top Class
Tốc độ
87
Sút bóng
87
Chuyền bóng
85
Rê bóng
87
Phòng thủ
39
Thể chất
64
OVR
ST
L/RW
CF
CAM
L/RM
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
85
82
86
86
86
85
80
63
67
62
52
22
CM
CDM
L/RWB
L/RB
CB
GK
80
63
67
62
52
22
Tốc độ
88
Tăng tốc
87
Dứt điểm
87
Lực sút
89
Sút xa
87
Chọn vị trí
87
Vô lê
89
Penalty
86
Chuyền ngắn
87
Tầm nhìn
87
Tạt bóng
83
Chuyền dài
79
Đá phạt
85
Sút xoáy
90
Rê bóng
88
Giữ bóng
87
Khéo léo
87
Thăng bằng
82
Phản ứng
86
Kèm người
31
Lấy bóng
37
Cắt bóng
51
Đánh đầu
50
Xoạc bóng
39
Sức mạnh
68
Thể lực
67
Quyết đoán
50
Nhảy
72
Bình tĩnh
84
TM đổ người
15
TM bắt bóng
15
TM phát bóng
16
TM phản xạ
14
TM chọn vị trí
16
2266
Chỉ số ẩn:
› Dễ chấn thương
› Sút xoáy
Dễ chấn thương
Cầu thủ có nguy cơ cao bị chấn thương khi va chạm mạnh.
Sút xoáy
Tăng độ cong và độ chính xác tối đa cho các cú cứa lòng (Z+D).
Sự nghiệp CLB
| YEAR | Đội |
|---|---|
| 2024~ |
|
| 2012~ |
|
| 2012~2024 |
|
| 2009~2012 |
|
| 2008~2009 | 로트바이스 알렌 |
| Vị trí | Tên cầu thủ | Lương | OVR | STA | So sánh |
|---|---|---|---|---|---|
|
CAM
|
M. Reus | 29 | 117 | 115 |
|
|
CAM
|
M. Reus | 29 | 116 | 115 |
|
|
CAM
|
M. Reus | 28 | 114 | 113 |
|
|
RW
|
M. Reus | 27 | 113 | 112 |
|
|
LW
|
M. Reus | 26 | 111 | 111 |
|
|
LW
|
M. Reus | 26 | 110 | 110 |
|
|
LW
|
M. Reus | 25 | 108 | 104 |
|
|
CAM
|
M. Reus | 23 | 106 | 100 |
|
|
CAM
|
M. Reus | 22 | 101 | 94 |
|
|
LM
|
M. Reus | 20 | 97 | 94 |
|
|
LW
|
M. Reus | 17 | 96 | 83 |
|
|
LM
|
M. Reus | 19 | 103 | 78 |
|
|
CAM
|
M. Reus | 17 | 94 | 79 |
|
|
RW
|
M. Reus | 17 | 94 | 83 |
|
|
CF
|
M. Reus | 18 | 93 | 89 |
|
|
CAM
|
M. Reus | 16 | 91 | 88 |
|
|
CAM
|
M. Reus | 16 | 91 | 76 |
|
|
CAM
|
M. Reus | 16 | 90 | 75 |
|
|
LM
|
M. Reus | 16 | 89 | 93 |
|
|
RW
|
M. Reus | 16 | 94 | 78 |
|
|
RW
|
M. Reus | 16 | 92 | 79 |
|
|
LW
|
M. Reus | 15 | 96 | 85 |
|
|
LW
|
M. Reus | 15 | 92 | 77 |
|
|
LW
|
M. Reus | 16 | 88 | 71 |
|
|
LM
|
M. Reus | 10 | 73 | 61 |
|
HỎI ĐÁP NHANH
Khả năng chuyền bóng của M. Reus TB được đánh giá là Chạy chỗ kém.Trong các pha chọc khe hay phối hợp ngắn, cầu thủ này vẫn tham gia được vào nhịp chung của đội hình.
Khi không cầm bóng, M. Reus TB thể hiện di chuyển còn hạn chế. Điều này ảnh hưởng trực tiếp đến việc cầu thủ có thường xuyên xuất hiện ở vị trí thuận lợi hay không.
Những pha sút xa của M. Reus TB được đánh giá là ít tạo ra nguy hiểm. Trong các tình huống tuyến hai, cầu thủ này có thể thử vận may nhưng không phải lúc nào cũng mang lại hiệu quả cao.
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus
M. Reus